DANH SÁCH ÂN NHÂN gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 19-2-2008 đến 22-2-2008
February 25th, 2008 by HO Cuu Tro TPB- Cụ Nguyễn Tài & Thái Thị Ty cùng các con (Nguyễn Thị Huế, Nguyễn Thái Trung, Nguyễn Thị Hương,
- Hường Funk & Nguyễn Minh Chính Thuận) Burnaby, BC, Canada $300
- Cô Nguyễn Ngọc Bích, Edmonton, AB, Canada $50
- Ông Bà Trần Bá Lan, Garden Grove, CA $100
- Cháu Hiếu Trương c/o Ông Bà Trương Văn Chánh, Garden Grove, CA $200
- Ông Phương Đình Hồ, Garden Grove, CA $200
- Ông Thanh Xuân Nguyễn, San Diego, CA $100
- Ông Hoa Q. Tăng, Garland, TX $100
- Ông Giàu Lữ, Westminster, CA $50
- Ông Biên C. Tô, San Diego, CA $30
- Ông Kinh Trương, Sacramento, CA $20
- Xuân Ngọc Tống, Fountain Valley, CA $50
- Ông Hảo Tạ, Portland, OR $200
- Ông Bà Sơn & Thảo Nguyễn, Liberty Township, OH $100
- Ông Chi Hữu Phạm, Garden Grove, CA $50
- Ông Hải Bùi, Cincinnati, OH $100
- Ông Bà Tuấn A. Trần, Tucson, AZ $100
- Lm. Joseph D. Vũ, SVD, Memphis, TX $50
DANH SÁCH TPB/VNCH
được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ
- Nguyễn Bốn, Quảng Ngãi. Trung sĩ ĐPQ Sq:37/468.822. Mù 2 mắt.
- Lê Vàng, Quảng Ngãi. Trung sĩ I ĐPQ Sq:34/462.436. Mù 2 mắt. Liệt tay phải.
- Trần Đậu, Quảng Ngãi. Hạ sĩ SĐ2BB. Sq:54/214.529. Cụt chân trái. Liệt chân phải.
- Võ Chí, Quảng Ngãi. Hạ sĩ CLQSq:60/214.934. Cụt chân trái.
- Huỳnh Văn Đức, Quảng Ngãi. Binh 2 CLQ Sq:75/212.823. Mù 2 mắt. Cụt tay trái.
- Nguyễn Phụng, Quảng Ngãi. Hạ sĩ CLQ Sq:72/211.243. Cụt tay trái. Mù mắt phải.
- Lê Phụng Hiểu, Quảng Ngãi. Binh I CLQ Sq:47/379.948. Bị thương ở đầu. Liệt bán thân. Mù mắt phải.
- Đoàn Văn Có, Quảng Ngãi. Binh I ĐPQ Sq:54/530.477. Bị thương ở cột sống. Liệt 2 chân.
- Đoàn Thụy, Quảng Ngãi. Trung sĩ ĐPQ Sq:108.499. Gãy 2 tay. Chạm thần kinh.
- Nguyễn Tấn Hùng, Quảng Ngãi. Hạ sĩ CLQ Sq:72/032.190. Cụt 2 chân.
- Nguyễn Hữu Thức, Quảng Ngãi. Hạ sĩ CLQ Sq:48/010.231. Mù 2 mắt. Bị thương ở bụng.
- Trần Trạc, Quảng Ngãi. Hạ sĩ CLQ Sq:63/105.579. Cụt chân trái. Gãy chân phải. Mờ 2 mắt.
- Phan Tý, Quảng Ngãi. NQ Sq:125.572. Cụt 2 chân.
- Lâm Quang Anh, Quảng Ngãi. Trung sĩ I ĐPQ Sq:27/201.819. Cụt chân trái. Cụt tay phải.
- Nguyễn Tấn Hải, Quảng Ngãi. Binh 2 ĐPQ Sq: 31/702.023. Cụt tay phải. Cụt chân trái.
- Huỳnh Lợi, Quảng Ngãi. Hạ sĩ I CLQ Sq:67/323.005. Mù 1 mắt. Mờ 1 mắt. Liệt thần kinh số 7.
- Lê Văn Thành, Quảng Ngãi. Binh I ĐPQ Sq:33/411.298. Liệt 2 chân.
- Hà Quang Tấn, Quảng Ngãi. Binh 2 ĐPQ Sq:38/468.581. Mù 2 mắt.
- Trần Văn Vinh, Quảng Nam. Trung sĩ ĐPQ Sq:46/348.396. Cụt 2 chân.
- Vy Nhứt, Quảng Ngãi. Hạ sĩ ĐPQSq:46/202.250. Bị thương ở bụng. Mù mắt phải.
- Nguyễn Dư, Quảng Nam. Xã trưởng Hội An. Cụt 2 chân.
- Phạm Nhựt, Quảng Nam. Binh 2 ĐPQ Sq:53/532.460. Cụt 2 chân.
- Nguyễn Toàn, Quảng Ngãi. NQ Sq:122.516. Bị thương ở lưng. Liệt 2 chân.
- Bùi Khanh, Quảng Ngãi. Binh I ĐPQ Sq:190.176. Cụt 2 chân.
- Nguyễn Thanh Nhung, Quảng Nam. Hạ sĩ I ĐPQ Sq:582.953. Cụt 2 chân.
- Nguyễn Thanh Tuấn, Quảng Ngãi. Hạ sĩ ĐPQ Sq:45/319.049. Liệt 2 chân.
- Phạm Thanh Hùng, Quảng Ngãi. Hạ sĩ ĐPQ Sq:54/411.107. Cụt tay phải. Gãy chân phải.
- Nguyễn Quỵt, Quảng Ngãi. Binh I ĐPQ Sq:109.854. Cụt tay trái. Mù mắt phải.
- Nguyễn Công Chính, Quảng Ngãi. NQ Sq:135.170. Cụt chân phải. Cụt bàn chân trái.
DANH SÁCH QP/VNCH
được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ
- Lại Thị Xích, Thừa Thiên. Quả phụ cố Binh 2 Trương Văn Can Sq:204.267. Tử trận năm 1963.
- Nguyễn Thị Lan, Đà Nẵng. Quả phụ cố Hạ sĩ I Nguyễn Văn Tâm Sq:31/304.451. Tử trận năm 1964.
- Nguyễn Thị Mùi, Đà Nẵng. Quả phụ cố Trung sĩ Nguyễn Khánh Sq:49/303.009. Tử trận năm 1968.
- Nguyễn Thị Ất, Saigon. Quả phụ cố Thiếu Tá Lê Văn Xuân. Mất tich năm 1975.
- Đào Thị Ước, Saigon. Quả phụ cố Binh I Trương Văn Thăng Sq:53/365.781. Tử trận năm 1957.
- Võ Thị Hồng Anh, Long An. Quả phụ cố Trung sĩ I ĐPQ Nguyễn Kim Quờn Sq:42/200.309. Tử trận năm 1970.
- Tô Thị Kiêm, Quảng Nam. Quả phụ cố Binh I Trần Công Minh Sq:37/698.244. Tử trận năm 19??
- Lê Thị Ướt, Tiền Giang. Quả phụ cố Trung sĩ Trương Ngọc Thời Sq:43/174.395. Tử trận năm 1969.
- Trần Thị Phiên, ??? Quả phụ cố Hạ sĩ I Vĩ Đức Vinh Sq:34/697.350. Tử trận năm 1972.
- Phạm Thị Tuyết, Thừa Thiên. Quả phụ cố Binh I Nguyễn Súy Sq:202.124. Tử trận năm 1964.
- Hồ Thị Gái, Thừa Thiên. Quả phụ cố Binh I Lê Trai Sq:72/208.678. Tử trận năm 1975.
- Phan Thị Yên, Thừa Thiên. Quả phụ cố NQ Nguyễn Trinh Sq:109.213. Tử trận năm 1969.
- Phạm Thị Phát, Khánh Hòa. Quả phụ cố Binh 2 Nguyễn tri Sq:53/108.301. Tử trận năm 1962.
- Phạm Thị Tám, Tiền Giang. Quả phụ cố Trung sĩ TQLC Phạm Văn Gan Sq:50/106.161. Tử trận năm 1966.
- Phạm Thị Ba, Tiền Giang. Quả phụ cố Binh 2 NQ Mai Văn Hai TK Định Tường. Tử trận năm 1973.
- Trần Thị Hậu, Đồng Nai. Quả phụ cố Trung sĩ QC Nguyễn Văn Ngạn Sq:67/800.456. Tử trận năm 1972.
- Phạm Thị Hoài, Quảng Trị. Quả phụ cố Hạ sĩ I Nguyễn Phiến Sq:201.166. Tử trận năm 1967.
- Võ Thị Chính, Tiền Giang. Tổ phụ cố Thiếu Úy CLQ Nguyễn Thanh Hải Sq:73/146.695. Tử trận năm 1974.
- Nguyễn Thị Hai, Tiền Giang. Quả phụ cố Binh I SĐ7BB TrầnVăn Nổi Sq:62/123.444. Tử trận năm 1968.
- Trần Thị Tiêm, Thừa Thiên. Quả phụ cố Binh 2 Hồ Ngạt Sq:108.742. Tử trận năm 1967.
- Trương Thị Nghiêm, Thừa Thiên. Quả phụ cố NQ Nguyễn Em Sq:107.022. Tử trận năm 1968.
- Hồ Thị Cháu, Thừa Thiên. Quả phụ cố Binh 2 Nguyễn Uýt Sq:203.777. Tử trận năm 1967.
- Nguyễn Thị Nhàn, Khánh Hòa. Quả phụ cố Trung sĩ Nguyễn Tình Sq:52/201.210. Tử trận năm 1961.
- Nguyễn Thị Gái, Thừa Thiên. Quả phụ cố NQ Nguyễn Đức Ánh Sq:208.041. Tử trận năm 1973.
- Nguyễn Thị Ánh, An Giang. Quả phụ cố Tử sĩ Lê quang Cường. Tử trận năm 1961.