Archive for April, 2008

DANH SÁCH ÂN NHÂN gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 22-4-2008 đến 27-4-2008

April 27th, 2008 by HO Cuu Tro TPB

HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH

Non-Profit Corporation No. 2601357  EIN: 37-1498467

P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799

Phone: (714)539-3545, (714)360-7822, (714)371-7967

Email: thuong_phebinh@yahoo.com

Website: http://www.hocuutrotpb.com

Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH

 

***

DANH SÁCH ÂN NHÂN

gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 22-4-2008 đến 27-4-2008

 

  1. Cô Nhung Nguyễn, Cerritos, CA $100
  2. Cô Lisa Đoàn, Westminster, CA $50
  3. Cô NguyễnThị Minh c/o Ông Cường Hứa, Temple City, CA $100
  4. Ông Phyllip Hồ, Brockton, MA  $200
  5. Ông Daniel Tân Nguyễn, Santa Ana, CA $20
  6. The Lê family, San Jose, CA $50
  7. Ông John Phạm, Hawthorne, CA $10
  8. Ông Lan Lê Trần, Belmont, NC  $50
  9. Sacred Heart Church, c/o Ông Joseph D. Vũ, Memphis, TN  $70
  10. Ông Sơn Xuyên Lê, Santa Ana, CA $200
  11. Ông Long Trương, St Louis, MO $100
  12. Bà Diệp Thị Phạm, San Diego, CA $50
  13. Ông Miên N. Phạm, Orange, CA $30
  14. Ông Toàn H. Nguyễn, Fairfield, OH  $30
  15. Bà Lê N. Bich, Stanton, CA $50
  16. Ông Khôi Phạm Nguyên (Phạm Nguyên Khôi), Sunnyvale, CA $30
  17. Bà Anh Lan Trịnh, El Monte, CA $100
  18. Ông L.H.L. & gia đình, Garden Grove, CA $680
  19. Ông Nguyễn Quốc Khanh, Anaheim, CA $100
  20. Ông Hiếu Đức Trinh, Los Angeles, CA $50
  21. Gia đình họ Ngô ở CA và VA, c/o Ông Thương V. Ngô, Hawthorne, CA $600
  22. Ông Nguyễn Chánh Nông, Clifton, VA $100
  23. Ông Phi Đặng, Woodbrodge, VA $100
  24. TIỀN PHÚNG ĐIẾU ĐÁM TANG CỐ ĐẠI TÁ NGÔ MINH CHÂU
  25.                   c/o Ông Ngô Thiện Kế, Elk Grove, CA
  26. ĐỢT 1: Ông Loan Nguyễn, Gardena, CA $100
  27. Ông Đào X. Vũ, Sacramento, CA $50
  28. Ông Minh Nguyễn, Mission Viejo, CA $100
  29. Ông Thịnh V. Đoàn, Westminster, CA $200
  30. Bà Lan H. Tôn Nữ Hà, Danville, CA $100
  31. Vietnamese Community in Sacramento Inc., Sacramento, CA $750
  32. Ông Bà Nguyễn Văn Đạt & gia đình, Rancho Cordova, CA $50
  33. Các con của Cụ Cố Nguyễn Quang Viêm, c/o Quyên Nguyễn, Alpharetta, GA $100
  34. Ông Lê Huy Trữ và gia đình, Vienna, VA $100
  35. Quý Ông Bà Hà Như Chi, Hoàng Mạnh Đán, và Lê Quý Đỏ, San Jose, CA $200

 

DANH SÁCH TPB/VNCH

được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

 

  1. Hồ Văn Bảy, Tiền Giang. B2 CLQ Sq:55/000.837. Bị thương ở đầu.
  2. Phan Văn Đấu, Tiền Giang. NQ Sq:403.118. Bệnh tâm thần.
  3. Nguyễn Văn Của, Vĩnh Long. B2 CLQ Sq:72/500.840. Bị thương nặng ở chân phải.
  4. Phạm Văn Quới, Bà Rịa. B1 ĐPQ Sq:41/323.119. Cụt chân trái.
  5. Nguyễn Minh Mẩn, Bà Rịa-Vũng Tàu. B1 ĐPQ Sq:40/213.774. Cụt chân trái.
  6. Võ Phi Hùng, Bà Rịa-Vũng Tàu. B2 ĐPQ Sq: 50/776.426. Cụt chân phải.
  7. Nguyễn Văn Bé, Bà Rịa-Vũng Tàu. B2 ĐPQ Sq:40/531.247. Cụt chân phải.
  8. Hoàng Quang Hòa, Bà Rịa-Vũng Tàu. HS CLQ Sq:61/202.367. Gãy tay trái. Mù mắt phải.
  9. Ngô Văn Hùng, Bà Rịa-Vũng Tàu. B2 BĐQ Sq:76/209.343. Cụt chân phải. Liệt tay phải.
  10. Nguyễn Hoàng, Vũng Tàu. B2 TQLC Sq:73/141.401. Gãy tay trái.
  11. Nguyễn Hậu, Đồng Nai. HS SĐ1BB. Sq:58/202.726. Bị thương ở mặt.
  12. Mai Hùng, Bà Rịa-Vũng Tàu. B2 CLQ Sq:64/205.346. Bị thương ở đầu.
  13. Nguyễn Văn Ngôn, Tiền Giang. TS ĐPQ Sq:49/528.182. Cụt 2 chân. Mù mắt phải.
  14. Nguyễn Văn Năm, Long An. NQ Sq:305/696. Cụt chân phải.
  15. Trương Văn Năm, Tiền Giang. B2 CLQ Sq:68/105.806. Cụt tay phải. Gãy tay trái.
  16. Nguyễn Văn Chơi, Tiền Giang. NQ Sq:403.357. Cụt chân phải.
  17. Đặng Văn Rớt, Tiền Giang. HS ĐPQ Sq:33/362.358. Bị thương ở đầu. Liệt 2 chân.
  18. Lê Văn Triều, Tiền Giang. B2 ĐPQSq:52/553.310. Bị thương ở lưng và 2 chân.
  19. Hồ Tiên, Bà Rịa-Vũng Tàu. HS ĐPQ Sq:37/244.083. Cụt chân phải.
  20. Nguyễn Tấn Thời, Bà Rịa-Vũng Tàu. HS CLQ Sq:63/205.844. Cụt chân trái.
  21. Nguyễn Văn Lệch, Cần Thơ. B2 CLQ Sq:67/502.563. Gãy chân phải.
  22. Lê Văn Thạch tự Sơn, Hậu Giang. NQ Sq:M03.648. Cụt chân phải.
  23. Đỗ Văn Đoàn, Đak Lak. Chuẩn Úy SĐ5BB. Sq:74/425.475. Tàn phế 65%.
  24. Võ Ngọc Kiêm, Cần Thơ. Th. Úy SĐ7BB. Sq:100.343. Bị thương ở chân phải.
  25. Nguyễn Công Lạc, Đồng Nai. BKQ. Cụt 2 chân.
  26. Trần Thế Huỳnh, Saigon. TS CLQ Sq:74/101.035. Cụt chân trái.
  27. Đào Vũ Trọng Thiệp, Saigon. B2 SĐ18BB. Sq:??? Mù 2 mắt.
  28. Nguyễn Tuôi, Saigon. TS CLQ Sq:59/803.321. Cụt tay trái.
  29. Hồ Văn Quí, Saigon. Th. Úy ĐPQ Sq:67/818.020. Cụt chân phải.
  30. Lê Văn Giữ, Đồng Nai. B1 SĐ18BB. Sq:61/158.885. Cụt 2 chân.

 

DANH SÁCH QP/VNCH

được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

 

  1. Võ Thị Điêu, Vĩnh Long. Quả phụ cố NQ Châu Văn Nếp Sq:917.528. Tử trận năm 1972.
  2. Phạm Thị Huê, Saigon. Quả phụ cố HS QYND Trần Văn Khuyên Sq:55/302.402. Tử trận năm 1964.
  3. Cao Thị Đoài, Thừa Thiên. Quả phụ cố NQ Phạm Súy Sq:108.890. Tử trận năm 1971.
  4. Đào Thị Tứ, Vĩnh Long. Quả phụ cố HS1 Nguyễn Tấn Quang Sq:32/179.741. Tử trận năm 1968.
  5. Nguyễn Thị Phượng, Bình Thuận. Tổ phụ cố Th. Sĩ Nguyễn Văn Lượng Sq:41/096.872. Tử trận năm 1968.
  6. Lê Thị Ba, Khánh Hòa. Quả phụ cố TS1 Huỳnh Mai Sq:37/109.355. Tử trận năm 1971.
  7. Nguyễn Thị Cánh, Long An. Quả phụ cố NQ Nguyễn Văn Lập Sq:??? Tử trận năm 1966.
  8. Lê Thị Bé, Vĩnh Long. Quả phụ cố B1 CLQ Nguyễn Văn Chơn Sq:??? Tử trận năm 1969.
  9. Nguyễn Thị Thông, Quảng Nam. Quả phụ cố B1 Nguyễn Thăng Sq:57/220.157. Tử trận năm 1965.
  10. Trần Thị Rần, Saigon. Quả phụ cố B2 Đinh Văn Thúy Sq: 52/316.379. Tử trận năm 1955.
  11. Lê Thị Trứ, Cần Thơ. Quả phụ cố TS1 Trần Văn Lài Sq:175.975. Tử trận năm 1964.
  12. Bùi Kim Hiền, Vĩnh Long. Quả phụ cố NQ Thái Văn Út Sq:813.338. Tử trận năm 1971.
  13. Phan Thị Yến, Quảng Nam. Quả phụ cố B1 Nguyễn Khoang Sq:58/212.836. Bị VC giết năm 1974.
  14. Nguyễn Thị Đậu, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố HS1 Nguyễn Văn Đức Sq:55/772.462. Tử trận năm 1973.
  15. Văn Thị Hoàn, Bình Phước. Quả phụ cố TS Huỳnh Như Châu SĐ1BB. Sq:44/200.188. Tử trận năm 1964.
  16. Trần Thị Bích Vân, Huế. Quả phụ cố TS1 Nguyễn Thá Sq:64/112.822. Tử trận năm 1969.
  17. Bùi Thị Tư, An Giang. Quả phụ cố HS1 Nguyễn Văn Chăng Sq:131.118. Tử trận năm 1965.
  18. Lê Thị Tươi, Vĩnh Long. Quả phụ cố HS1 Phan Văn Hà SĐ21BB. Sq:52/500.262. Tử trận năm 1968.
  19. Nguyễn Thị Lợi, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố TS Lê Văn Ứng Sq:63/400.638. Tử trận năm 1968.
  20. Trương Thị Hồng Tâm, Quảng Ngãi. Quả phụ cố HS1 Trần Phi Sq:57/229.217. TPB, mất năm ???
  21. Nguyễn Thị Sáu, An Giang. Quả phụ cố TS1 Trần Văn Dỡ Sq:65/525.777. Tử trận năm 1970.
  22. Võ Thị Ấn, An Giang. Quả phụ cố HS1 Phạm Văn Lành Sq:180.251. Tử trận năm 1969.
  23. Nguyễn Thị Sa, Bạc Liêu. Quả phụ cố TS1 Lê Văn Lực Sq:48/101.184. Tử trận năm 1967.

DANH SÁCH ÂN NHÂN gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 15-4-2008 đến 21-4-2008

April 20th, 2008 by HO Cuu Tro TPB

HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH

Non-Profit Corporation No. 2601357  EIN: 37-1498467

P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799

Phone: (714)539-3545, (714)360-7822, (714)371-7967

Email: thuong_phebinh@yahoo.com

Website: http://www.hocuutrotpb.com

Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH

 

***

DANH SÁCH ÂN NHÂN

gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 15-4-2008 đến 21-4-2008

 

  1. Ông Anh Vũ c/o Bà Nguyễn Thanh Thủy, Westminster, CA $50
  2. Water Street Health Care Partners (phúng điếu Bà Nguyễn Thị Nga), Chicago, IL $150
  3. Mrs. Franzaida De Leon, La Habra, CA  $50
  4. Tiền phúng điếu của OB Nguyễn Đình Thi (đám tang O.Vũ Đình Thạch) Woodhaven, NY $150
  5. Tiền phúng điếu của OB Đặng Trần Hoa (đám tang O. Vũ Đình Thạch), Garden Grove, CA $100
  6. Bà Thu Diệp Nguyễn Đỗ, Corona, CA  $100
  7. Ông Vũ Lộ, Orange, CA $100
  8. Ông Ba Văn Ngô, Colton, CA $100
  9. Ông Linh K. Trương, Everett, WA  $50
  10. Ông Thiệu Lê, Seattle, WA $50
  11. Ông Lợi Nguyễn, Claremont, CA $20
  12. Ông Phạm Hoạt, Fountain Valley, CA $20
  13. 1 vị ẩn danh, c/o Cô Kim Hương Thị Đặng, Garden Grove, CA $50
  14. Bs Hải Bùi (Bùi Xuân Hải), Cincinnati, OH  $100
  15. Ông  Biên C. Tô, San Diego, CA  $30
  16. Cô Thanh Nga (Classy Nails), Van Nuys, CA  $100
  17.  Cô Nguyễn Thị Minh Châu, Santa Ana, CA $50

 

DANH SÁCH TPB/VNCH

được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

 

  1. Tu Thuộc, Quảng Ngãi. Sq:40/432.419. Liệt chân trái.
  2. Trần Kim, Quảng Nam. Sq:74/215.026. Cụt chân phải.
  3. Đoàn Phụng, Quảng Ngãi. Sq:126.296. Cụt chân trái.
  4. Phan Văn Tiên, Đà Nẵng. Sq:42/340.497. Cụt chân phải.
  5. Trần Minh Thêm, Quảng Ngãi. Sq:125.870. Liệt 2 chân.
  6. Hồ Cú, Đà Nẵng. Sq:72/207.661. Cụt chân phải.
  7. Nguyễn Mai, Quảng Nam. Sq:54/203.767. Gãy 2 chân.
  8. Nguyễn Ngọc Diệp, Quảng Nam. Sq:372.993. Cụt bàn chân trái.
  9. Tạ Thành, Quảng Ngãi. Sq:215.807. Cụt chân phải.
  10. Phạm Ngọc Anh, Quảng Nam. Sq:45/298.844. Bị thương ở đầu. Liệt.
  11. Trần Ngọc Sơn, Quảng Ngãi. Sq:142.871. Mù 2 mắt.
  12. Hà Quang Tân, Quảng Ngãi. Sq:38/448.581. Mù 2 mắt.
  13. Phạm Xi, Quảng Ngãi. Sq:50/104.208. Mù 2 mắt. Cụt 2 tay.
  14. Huỳnh Văn Đức, Quảng Ngãi. Sq:75/212.323. Mù 2 mắt. Cụt tay phải.
  15. Nguyễn Mai, Quảng Nam. Sq:136.407. Tay chân vì phỏng toàn thân.
  16. Phan Văn Ca, Tây Ninh. Sq:37/351.409. Cụt 2 chân. Cụt tay trái.
  17. Nguyễn Cung, Phú Yên. Binh I ĐPQ Sq:52/613.053. Cụt chân phải.
  18. Nguyễn Văn Chính, Tây Ninh. Binh I BĐQ Sq:72/122.210. Gãy 2 chân.
  19. Trịnh Văn Hòa, Bà Rịa-Vũng Tàu. NQ Sq:321.081. Cụt tay trái.
  20. Võ Văn Bá, Tiền Giang. NQ Sq:858.172. Tàn phế 95%.
  21. Nguyễn Mười, Bình Thuận. Thiếu Úy CLQ Sq:50/201.010. Cụt tay trái. Cụt chân trái.
  22. Hoàng Văn Yết, Bình Thuận. Hạ sĩ I BK Sq:57/232.586. Mù mắt phải. Mờ mắt trái.
  23. Võ Văn Bi, Ninh Thuận. Hạ sĩ. Cụt 1 chân. Cụt 1 tay.
  24. Hoàng Xuân Bông, Thuận Hải. Binh 2 ĐPQ Sq:50/694.712. Bị thương ở bụng. Liệt tay phải.
  25. Lê Mỹ, Bình Thuận. Hạ sĩ ĐPQ Sq:51/503.661. Gãy 2 chân.
  26. Phạm Cang, Khánh Hòa. Hạ sĩ ĐPQ Sq:48/326.229. Bị thương ở đầu.
  27. Nguyễn Văn Trương, Tiền Giang. NQ Sq:58/N00.846. Cụt chân trái.
  28. Nguyễn Kim Ái, Long An. Binh 2 CLQ Sq:53/545.816. Cụt chân trái.
  29. Phạm Văn Nhàn, Tiền Giang. NQ Sq:52/M01.448 Bị thương ở bụng.
  30. Võ Tài, Long An. Trung sĩ SĐ25BB. Sq:66/195.793. Gãy chân trái. Teo cơ.

 

DANH SÁCH QP/VNCH

được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

 

  1. Nguyễn Thị Nguyên, Saigon. Quả phụ cố B2 Nguyễn Văn Hai Sq:76/119.418. Tử trận năm 1974.
  2. Lê Thị Bảy, Cần Thơ. Tổ phụ cố NQ Nguyễn Văn Thảo Sq:461.856. Tử trận năm 1967.
  3. Lê Thị Tuyết Vân, Đà Nẵng. Quả phụ cố HQ Lê Văn Đường. Tử trận năm 1970.
  4. Lê Thị Châu, Saigon. Quả phụ cố B2 Hồ Kiếm Sq:310.058. Tử trận năm 1968.
  5. Nguyễn Thị Huệ, Bà Rịa. Quả phụ cố B1 Nguyễn Thanh So Sq:57/231.067. Tử trận năm 1972.
  6. Phan Thị Nhi, Thừa Thiên. Quả phụ cố B2 Nguyễn Chinh Sq:62/205.653. Tử trận năm 1965.
  7. Bùi Thị Hiu, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố HS Võ Thanh Sq:53/202.877. Tử trận năm 1964.
  8. Lê Thị Hoa, Lâm Đồng. Quả phụ cố HS Nguyễn Thuyết Sq:202.518. Tử trận năm 1966.
  9. Nguyễn Thị Hường, Đồng Nai. Quả phụ cố HS Lê Văn Đông Sq:71/205.718. Tử trận năm 1971.
  10. Lê Thị Hằng, Thừa Thiên. Quả phụ cố B1 Lê Khán Sq: 38/443.290. Tử trận năm 1974.
  11. Ung Thị Ích, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố B2 Phạm Hà Lân Sq:50/750.934. Tử trận năm 1973.
  12. Nguyễn Thị Lào, Đồng Nai. Quả phụ cố NQ Lê Văn Nhuận Sq:107.064. Tử trận năm 1968.
  13. Huỳnh Thị Lũy, Thừa Thiên. Quả phụ cố B2 Lại Thuyên Sq:58/203.771. Tử trận năm 1960.
  14. Trương Lơ, Thừa Thiên. Tổ phụ cố NQ Trương Văn Can Sq:204.267. Tử trận năm 1963.
  15. Nguyễn Thị Hai, Bến Tre. Quả phụ cố Tử sĩ Nguyễn Văn Phải. Tử trận năm 1963.
  16. Phạm Thị Bảy, Quảng Trị. Quả phụ cố TS1 ND Hoàng Lữ Sq:60/101.237. Tử trận năm 1968.
  17. Phan Thị Mùi, Ninh Thuận. Quả phụ cố HS1 Nguyễn Văn Cát Sq:40/165.761. Tử trận năm 19??
  18. Nguyễn Thị Theo, Đồng Nai. Quả phụ cố Tử sĩ Nguyễn Đức Minh Sq:60/205.290. Tử trận năm 1970.
  19. Mai Thị Chơi, Cà Mau. Quả phụ cố NQ Trương Văn Diện. Tử trận năm 1970.
  20. Lại Thị Can, Thừa Thiên. Quả phụ cố TS1 SĐ1BB Nguyễn Phò Sq:49A/200.407. Tử trận năm 1967.
  21. Trần Thị Xuân, Thừa Thiên. Quả phụ cố Th. Úy Trần Văn Bình Sq:67/207.741. Tử trận năm 1975.
  22. Nguyễn Thị Lục, Bình Định. Quả phụ cố TS1 ĐPQ Trần Thanh Bình Sq:62/420.702. Tử trận năm 19??
  23. Nguyễn Thị Be, Tây Ninh. Quả phụ cố B1 Nguyễn Văn Lường Sq:47/411.096. Tử trận năm 1969.
  24. Phạm Thị Quyên, Tiền Giang. Quả phụ cố NQ Huỳnh Văn Lùng Sq:890.230. Tử trận năm 1972.
  25. Nguyễn Thị Là, Khánh Hòa. Quả phụ cố CBXDNT Lê Chua Sq:180.374. Tử trận năm 1970.

DANH SÁCH ÂN NHÂN gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 08-4-2008 đến 14-4-2008

April 15th, 2008 by HO Cuu Tro TPB
  1. Ông Vann Phan c/o O. Nguyên Huy, Tòa soạn NB Người Việt, Westminster, CA $30
  2. Ông Hàm Nguyễn, Los Angeles, CA $20
  3. Ông Trần Đức Xuân, Anaheim, CA $300
  4. Ông Xuân & gia đình, Lafayette, LA $60
  5. Ông Phan T. Nguyễn, Escondido, CA $50
  6. Ông Bà Minh Tiếu & Quốc Bữu, Los Angeles, CA $100
  7. Cô Michelle Nguyễn, Westminster, CA $50
  8. Ông Mạnh Văn Trần, Westminster, CA $50
  9. Ông Vĩnh Thuận, San Jose, CA $50
  10. Ông Đức V. Vương, Garden Grove, CA $50
  11. Ông Bà Châu V. Đinh & Lan Phương Nguyễn, Lanham, MD $50
  12. Bà Vinh Thị Nguyễn, Hawthorne, CA $30
  13. Ông Tiên Nguyễn, Lake Forest, CA $20
  14. Ông David Trần, Tamarac, FL  $50
  15. Bà Caroline Ngô, Garden Grove, CA $50
  16. Ông Ngô Quang Phúc, Gretna, LA  $200
  17. Ông Nguyễn Văn Tân, Phoenix, AZ $500
  18. Cô Thu Thủy Tạ, Westminster, CA $200
  19. 1 vị ẩn danh, Denver, CO $100
  20. Ông Annam Nguyễn Alexander, El Monte, CA $100
  21. Ông Bà Michael Thăng Nguyễn & Jane Phước Trần, Culver City, CA $50
  22. Enrica Agnelli c/o Bà Xuân Huỳnh, Santa Ana, CA $80
  23. Ông Frank Trần Hữu Thân, Westminster, CA $100
  24. Ông Dương Thụy Hoàng, Anaheim, CA $30
  25. Ông Ngô Đình Châu, Jacksonville, FL $50
  26. Ông Bà Nguyễn Hiền & Lê Minh Hiếu, Oklahoma City, OK $200
  27. 1 vị ẩn danh, Oklahoma City, OK $100
  28. Cô Thủy Lê, Fountain Valley, CA $100

 

DANH SÁCH TPB/VNCH

được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

 

  1. Nguyễn Đăng Cừ (Viện), Bình Thuận. Sq:402.787. Cụt chân trái.
  2. Trịnh Minh, Bình Thuận. Sq:??? Cụt 2 chân.
  3. Nguyễn Đình Vân Long, Khánh Hòa. Sq:??? bệnh vì tù quá lâu.
  4. Đoàn Phong, Bình Định. Sq:54/668.652. Cụt 1 chân.
  5. Phạm Tân Thành, Bình Định. Sq:265.365. Mù 2 mắt.
  6. Huỳnh Tân Ban, Bình Định. Sq:49/900.023. Cụt 1 chân.
  7. Đỗ Văn Lũy, Đồng Nai. Sq:303.393. Cụt tay trái.
  8. Vủ Viết Thập, Đồng Nai. Sq:47/309.089. Cụt tay trái.
  9. Nguyễn Xuân Đệ, Đồng Nai. Sq:60/191.590. Tật bàn tay phải.
  10. Hoàng Văn Lai, Đồng Nai. Sq:60/191.111. Cụt 1 chân.
  11. Nguyễn Văn Kịch, Đồng Nai. Sq: 411.583. Cụt chân trái.
  12. Nguyễn Sang, Đồng Nai. Sq:53/200.470. Tật 2 chân.
  13. Nguyễn Văn Bình, Đồng Nai. Sq:55/192.334. Cụt chân phải.
  14. Nguyễn Văn Nhường, Đồng Nai. Sq:64/100.401. Cụt tay trái.
  15. Nguyễn A, Đồng Nai. Sq:58/215.881. Mù 2 mắt. Liệt 2 tay.
  16. Huỳnh Đình Me, Thừa Thiên. Sq:??? Cụt 2 chân.
  17. Nguyễn Tích, Huế. Sq:??? Cụt 2 chân.
  18. Phan Thái, Huế. Sq:61/203.741. Cụt 2 chân.
  19. Vĩnh Minh, Huế. Sq:??? Cụt 2 chân.
  20. Trần Cược, Thừa Thiên. Sq:37/343.068. Cụt tay trái.
  21. Lê Trọng Hóa, Huế. Sq:62/100.039 Cụt chân trái.
  22. Đoàn Chạy, Thừa Thiên. Sq:46/443.316. Cụt chân phải.
  23. Phạm Khả, Thừa Thiên. Sq:56/206.257. Cụt chân trái.
  24. Nguyễn Văn Vinh, Thừa Thiên. Sq:70/218.967. Liệt 2 chân.
  25. Hồ Xây, Thừa Thiên. Sq:NQ/106.430. Cụt tay trái.
  26. Phan Tuân, Thừa Thiên. Sq:55/697.558. Cụt chân trái.
  27. Hoàng NgọcTâm Thừa Thiên. Sq:106.998. Cụt chân phải.
  28. Lê Văn Khôi, Thừa Thiên. Sq:152.343. Cụt chân trái.
  29. Võ Đình Trung, Quảng Ngãi. Sq:46/362.714. Gãy chân phải.
  30. Nguyễn Ngưu, Quảng Ngãi. Sq:38/349.227. Cụt chân trái.

 

DANH SÁCH QP/VNCH

được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

 

  1. Đỗ Thị Hường, Saigon. Quả phụ cố Binh I Nguyễn Văn Ngỗng, Sq:59/194.664. Tử trận năm 1968.
  2. Lê Kim Ba, Đồng Nai. Quả phụ cố Trung sĩ I Võ Văn Quang, Sq:59/508.274. Mất tich năm 1974.
  3. Nguyễn Thị Năm, Long An. Quả phụ cố Binh 2 Nguyễn Văn Bu, Sq:58/801.461. Tử trận năm 1972.
  4. Nguyễn Thị Đức, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố Thiếu Úy Ngô Văn Lương, Sq:36/229.936. Tử trận năm 1969.
  5. Lê Thị Phu, Saigon. Quả phụ cốThiếu Úy Lý Minh Thắng, Sq:221.622. Tử trận năm 1967.
  6. Đặng Thị Thương, Huế. Quả phụ cố Binh I Võ Văn Xuân, Sq:68/102.986. Tử trận năm 1969.
  7. Phạm Thị Lành, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố Trung sĩ Trần Anh, Sq:42/062.203. Tử trận năm 1970.
  8. Lê Thị Hòa, Long An. Quả phụ cố Chuẩn Úy Nguyễn Phát Dư, Sq:62/503.756. Tử trận năm 1968.
  9. Nguyễn Thị Đâu, Saigon. Quả phụ cố Hạ sĩ Phan Văn Hòa, Sq:56/806.263. Mất vì bệnh năm 1971.
  10. Nguyễn Thị Đàm, Saigon. Quả phụ cố Binh I Nguyễn Hữu Tưởng, Sq:??? Tử trận năm 1967.
  11. Phan Thị Mức, Long An. Quả phụ cố NQ Lê Văn Phước, Sq:804.816. Tử trận năm 1970.
  12. Trần Thị Liên, Quảng Trị. Quả phụ cố Binh 2 NQ Lê Kiều, Sq:202.919. Mất tich năm 1968.
  13. Phạm Thị Gái, Đồng Nai. Quả phụ cố Trung sĩ I Nguyễn Văn Ái, Sq:53/600.487. Tử trận năm 1972.
  14. Dương Thị Liên, Cần Thơ. Quả phụ cố Binh 2 Hồi Văn Thâm, Sq:46/252.051. Tử trận năm 1968.
  15. Nguyễn Thị Ngọc, Thốt Nốt. Quả phụ cố Trung sĩ I Nguyễn Văn Chính, Sq:39/180.758. Tử trận năm 1974.
  16. Trần Thị Mười, Saigon. Quả phụ cố Thiếu Úy Trần Hữu Phú, Sq:202.673. Tử trận năm 1967.
  17. Lê Thị Đào, Đồng Nai. Quả phụ cố Hạ sĩ I Nguyễn Đức Mười, Sq:64/206.525. Tử trận năm 1972.
  18. Võ Thị Tức, Đồng Nai. Quả phụ cố Hạ sĩ I Trần Thanh, Sq:38/150.773. Tử trận năm 1968.
  19. Trần Thị O, Long An. Quả phụ cố Hạ sĩ I Hồ Ngọc Phu, Sq:52/484.856. Tử trận năm 1972.
  20. Vũ Thị Sen, Đồng Nai. Quả phụ cố Trung sĩ I Lê Văn Suốt, Sq:61/600.413. Tử nạn năm 1971.
  21. Thái Thị Chuông, Khánh Hòa. Quả phụ cố NQ Nguyễn Cát, Sq:209.535. Tử trận năm 1967.
  22. Lê Thị A, Kiên Giang. Quả phụ cố CSV Trương Văn Sữu. Tử trận năm 1974.
  23. Nguyễn Thị Quyên, Saigon. Quả phụ cố Thượng sĩ Nguyễn Văn Sành, Sq:325.961. Tử trận năm 1962.
  24. Phan Thị Chưa, An Giang. Quả phụ cố Trung sĩ I Trần Văn Quang, Sq:36/179.119. Tử trận năm 1968.
  25. Nguyễn Thị Thơm, Saigon. Quả phụ cố Hạ sĩ I BCND Nguyễn Văn Hải. Tử trận năm 1963.

DANH SÁCH ÂN NHÂN gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 01-4-2008 đến 07-4-2008

April 9th, 2008 by HO Cuu Tro TPB
  1. Bà Lũy Bùi, Fountain Valley, CA $50
  2. Ông David Lê, Dorchester, MA  $100
  3. Ông Bà Huỳnh Minh & Phan Thị Lài, Ogden, UT $200
  4. Ông Đê Trần, Orange, CA $50
  5. Bà Xuân Võ, Westminster, CA $25
  6. Ông Phạm Hoạt, Fountain Valley, CA $20
  7. Ông Thiết Văn Phan, Lincoln, NE  $50
  8. Ông Lê Quang Nhơn, Escondido, CA $50
  9. Ông Đôn Cao, Pearland, TX  $100
  10. Ông Lộc M. Phan, Garden Grove, CA$50
  11. Bà Huỳnh Thị Hoa, Raleigh, NC  $60
  12. Bà Mai Thị Lương, Raleigh, NC $30
  13. Ông Lộc T. Huỳnh, Westminster, CA $50
  14. Bs Nguyễn Thanh Thùy, MD, Westminster, CA $365
  15. 1 vị ẩn danh, Colorado (O. Nam Lộc chuyển) $100
  16. Ông Linh Tu, Lancaster, CA  $300
  17. Ông Hồng Chí Dương, Oakland, CA $50
  18. Cô Nga Kim Nguyễn, Irvine, CA $100
  19. Hội Cựu Quân Cán Chính VNCH, SC $1,000
  20. Ông Bà Thu Hà & Steve Phùng, El Monte, CA $500
  21. ội Ái Hữu Khóa 5 SQTB/TĐ c/o Ông Miên N. Phạm, Orange, CA $200
  22. Ông John Trung Nguyễn, Vienna, VA $30
  23. Ông Vann Phan, Tòa soạn NB Người Việt, Westminster, CA $30
  24. Bà Võ Kim Hoàng, Fargo, ND  $100

 

DANH SÁCH TPB/VNCH

được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

 

  1. Võ Văn Be, An Giang. Trung Úy ĐPQ Sq:65/511.917. Mù 2 mắt. Cụt 2 tay.
  2. Văn Tấn Minh, Quảng Nam. Binh 2 CLQ Sq:57/880.279. Cụt chân phải. Què chân trái.
  3. Lê Văn Tỵ, Bình Dương. Thiếu Úy ĐPQ Sq:73/146.819. Cụt chân phải. Mù 2 mắt. Điếc.
  4. Lâm Tấn Nhơn, Bình Định. Đại Úy Sq:68/405.166. Gãy chân trái. Bị thương ở sọ.
  5. Lê Văn Đính, Thừa Thiên. Sq:74/217.775. Cụt chân phải. Gãy chân trái.
  6. Ngô Lạp, Thừa Thiên. Sq:72/207.019. Cụt 2 chân.
  7. Nguyễn Thanh Bình, Thừa Thiên. Sq:??? Cụt 2 chân.
  8. Vũ Thành Phước, Quảng Ngãi. Sq:??? Cụt chân phải.
  9. Đinh Văn Chánh, Saigon. Sq:??? Mù 2 mắt.
  10. Đỗ Hữu Đỗ, Saigon. Sq:??? Liệt 2 chân.
  11. Đỗ Đô, Quảng Ngãi. Sq:187.654. Cụt bàn chân phải.
  12. Tăng Bảy, Đà Nẵng. Sq:42/348.143. Mù 2 mắt.
  13. Nguyễn Tuấn Viện, Đà Nẵng. Sq:70/206.985. Mù 2 mắt.
  14. Trần Phùng, Quảng Ngãi. Sq:45/359.745. Cụt bàn chân trái.
  15. Võ Hòa, Phú Yên. Sq:52/477.488. Cụt chân phải. Mù mắt trái.
  16. Nguyễn Bộ, Phú Yên. Sq:63/810.036. Tật tay trái. 2 con tật, không đi được.
  17. Võ Văn Chà, Bình Định. Sq:67/401.221. Teo chân trái.
  18. Nông Hòa, Bình Định. Sq:64/406.159. Hậu môn phụ.
  19. Dương Tô, Phú Yên. Sq:43/333.589. Cụt bàn chân trái.
  20. Lê Phá, Khánh Hòa. Sq:NQ/210.824. Cụt chân trái.
  21. Lê Gòn, Bình Thuận. Sq:71/210.775. Cụt chân trái.
  22. Huỳnh Bá, Bình Thuận. Sq:??? Cụt chân trái. Liệt tay trái.
  23. Ngô Văn Dầm, Ninh Thuận. Sq:NQ/425.422. Cụt tay trái.
  24. Nguyễn Văn Vui, Ninh Thuận. Sq:43/257.775. Tàn phế 85%.
  25. Phạm Đăng Cốt, Ninh Thuận. Sq:43/155.684. Tàn phế 85%.
  26. Nguyễn Văn Thêm, Bình Định. Sq:NQ/242.140. Cụt tay trái.
  27. Nguyễn Quang Thân, Khánh Hòa. Sq:52/477.769. Cụt tay phải.
  28. Nguyễn Tuấn Căn, Bình Thuận. Sq:61/201.815. Liệt chân phải.
  29. Tạ Văn Minh, Phú Yên. Sq:54/613.043. Cụt chân trái.
  30. Đoàn Văn Trường, Phú Yên. Sq: Sq:??? Bị thương ở bụng.

 

DANH SÁCH QP/VNCH

được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

 

  1. Phan Thị Cau, Khánh Hòa. Quả phụ cố XDNT Nguyễn Tâm, Sq:400.916. Tử trận năm 1968.
  2. Phan Thị Thìn, Bình Định. Quả phụ cố NQ Võ Minh Anh Sq:204.518. Tử trận năm 1970.
  3. Nguyễn Thị Hạ, Khánh Hòa. Quả phụ cố Hạ sĩ Nguyễn Phu Sq:51/203.050. Tử trận năm 1957.
  4. Nguyễn Kim Viên, Saigon. Quả phụ cố Đại Úy ĐPQ Võ Thành Đại Sq:39/113.885. Tử trận năm 1972.
  5. Nguyễn Thị Cầu, Thừa Thiên. Quả phụ cố Chuẩn Úy ND Nguyễn Viên Quả Sq:60/201.616. Tử trận năm 1967.
  6. Nguyễn Thúy Liêu (Năm Liêu), Saigon. Quả phụ cố Trung sĩ Lý Văn Ty Sq:46/480.222.
  7. Nguyễn Thị Liên, Lâm Đồng. Quả phụ cố Hạ sĩ Võ Đình Thiêu Sq:38/218.089. Tử trận năm 1968.
  8. Nguyễn Thị Nông, Đồng Nai. Quả phụ cố Hạ sĩ I Nguyễn Công Trung Sq:63/200.543. Tử trận năm 1968.
  9. Võ Thị Nuôi, Quảng Trị. Quả phụ cố Binh 2 Trần Văn Tiêu Sq:206.045. Tử trận năm 1964.
  10. Dương Thị Sâm, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố Trung sĩ Đinh Mạnh Sq:48/202.159. Tử trận năm 1968.
  11. Trần Thị Tuyên, Đồng Nai. Quả phụ cố Binh 2 Đặng Dưỡng Sq:213.469. Tử trận năm 1967.
  12. Đỗ Thị Tịnh, Đồng Nai. Quả phụ cố Hạ sĩ Nguyễn Văn Tạo Sq:34/403.239. Tử trận năm 1974.
  13. Lưu Tuyết Hạnh, Cà Mau. Quả phụ cố Binh 2 Nguyễn Quang Minh Sq:254.333. Tử trận năm 1965.
  14. Huỳnh Thị Kim, Cà Mau. Quả phụ cố NQ Tô Văn Bé Sq:. Mất tich năm 1971.
  15. Nguyễn Thị Duyên, Tây Ninh. Quả phụ cố Hạ sĩ Phạm Văn Thảo Sq:36B/248.467. Tử trận năm 1968.
  16. Nguyễn Thị Tập, Khánh Hòa. Quả phụ cố Hạ sĩ Nguyễn Văn Ninh Sq: 72/422.210. Tử trận năm 1973.
  17. Nguyễn Thị Thường, Khánh Hòa. Quả phụ cố Hạ sĩ Nguyễn Trợ Sq:37/339.645. Tử trận năm 1968.
  18. Hồ Thị Năng, Quảng Nam. Quả phụ cố Binh 2 BĐQ Võ Lãnh Sq:74/212.207. Tử trận năm 1972.
  19. Lê Thị Niên, Khánh Hòa. Quả phụ cố CSQG Trần Luân Sq:NQ/209.625. Tử trận năm 1972.
  20. Bùi Thị Hinh, Châu Đốc. Quả phụ cố Thiếu Úy Huỳnh Bá Triệu Sq:62/145.433. Tử trận năm 1973.
  21. Nguyễn Thị Dưa, Khánh Hòa. Quả phụ cố Trung sĩ Trương Ngọc Anh Sq:198.434. Tử trận năm 1972
  22. Huỳnh Thị Cang, Long An. Quả phụ cố Binh I Mai Thanh Kha Sq:30B/136.122. Tử trận năm 1967.
  23. Đỗ Thị Lợi, Saigon. Quả phụ cố Trung sĩ ND Nguyễn Đào Sq:66/106.879. Tử trận năm 1971.
  24. Lê Thị Đành, Cần Thơ. Quả phụ cố Binh I ĐPQ Nguyễn Văn Bé Sq:56/102.569. Tử trận năm 1974.
  25. Nguyễn Thị Hới, An Giang. Quả phụ cố CSV Lương Văn Tiếp. Tử trận năm 1972.
  26. Trần Thị Huệ, Khánh Hòa. Quả phụ cố Trung sĩ I Nguyễn Tiên Sq:54/201.133. Tử trận năm 1968.
  27. Nguyễn Thị Xiên, Khánh Hòa. Quả phụ cố Hạ sĩ Võ Phi Sq:51/200.516. Tử trận năm 1964.
  28. Đỗ Thị Tám, Saigon. Quả phụ cố Binh 2 Phạm Văn Thanh Sq:76/130.250. Mất tich năm 1974.
  29. Võ Thị Em, Saigon. Quả phụ cố Binh 2 Bùi Văn Ngoan. Tử trận năm 1965.
  30. Lê Thị Năm, Saigon. Quả phụ cố Hạ sĩ Nguyễn Ngọc Minh Sq:57/806.992. Tử trận năm 1969.
  31. Lê Thị Cơ, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố Hạ sĩ I Đinh Văn Kế Sq:59/210.416. Tử trận năm 1966.
  32. Nguyễn Thị Tý, Đồng Nai. Quả phụ cố CSDC Vũ Đức Thiện. Tử trận năm 1966.
  33. Nguyễn Thị Lòng, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố NQ Trần Khánh Dư Sq:244.761. Tử trận năm 1971.
  34. Phạm Thị Lôi, Saigon. Quả phụ cố Binh 2 Phạm Văn Tân Sq:54/110.002 Tử trận năm 1968.
  35. Nguyễn Thị Lang, Saigon. Quả phụ cố Trung sĩ Nùng Hạt Nam Sq:47/600.103. Tử trận năm 1968.

DANH SÁCH ÂN NHÂN gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 23-3-2008 đến 31-3-2008

April 1st, 2008 by HO Cuu Tro TPB
  1. Cô Nguyễn Thị Tuyết Nhung, Wooland Hills, CA $50
  2. Một Bà ẩn danh, Westminster, CA $50
  3. Gia đình Đặng & Trần c/o ÔB.Thọ Đặng, MD $500
  4. (hồi hướng công đức ÔB. Đặng Hữu Giá & Trần Thị Con quá vãng)
  5. Cô Nguyễn Phương Anh, Canoga Park, CA $200
  6. Ông Quách Hanh, Oak Ridge, TN $200
  7. Ông Anh Vũ, c/o Bà Thanh Thủy Nguyễn, Westminster, CA $50
  8. Bà Phạm Thị Loan, San Jose, CA $50
  9. Amber Tea Fashion, Garden Grove, CA $60
  10. Cô Bình Thị Nguyễn, Garden Grove, CA $200
  11. Ông Bà Nguyễn Văn Hiếu, North Hills, CA $30
  12. Ông Xuân Lương, Sacramento, CA $100
  13. Ông Kiên Cao, c/o Ông Xuân Lương, Westminster, CA $100
  14. Ông Phan Thanh Miên, Garden Grove, CA $50
  15. Việt Hiệp Hoài Lý, Everett, WA $50
  16. Ông Huyền Sơn Châu, Lynnwood, WA $40
  17. Ông Quân Văn Trần, Severna park, MD $100
  18. Cô Nguyễn Thị Ngọc Hội, Reseda, CA $20
  19. Ông Lợi Nguyễn, Claremont, CA $20
  20. Ông Phan Hồng Tạo, Anaheim, CA $20
  21. Cô Đinh Thị Kim Nga (NQN), Frederikssund, Denmark $276
  22. Cô Nguyễn Tuyết Hồng, Albertslund, Denmark $100

DANH SÁCH TPB/VNCH

được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

  1. Võ Văn Be, An Giang. Trung Úy ĐPQ Sq:65/511.987. Mù 2 mắt. Cụt 2 tay.
  2. Văn tấn Minh, Quảng Nam. Binh 2 CLQ Sq:57/880.279. Cụt chân phải. Què chân trái. Bị thương ở bụng.
  3. Đinh Tiến Đường, Quảng Ngãi. Sq:63/194.045. Liệt 2 chân.
  4. Trần Hồng Long, Quảng Ngãi. Sq:176.250. Mù 2 mắt.
  5. Nguyễn Huân, Quảng Ngãi. NQ Sq:127.173. Liệt 2 chân.
  6. Nguyễn Văn Tri, Quảng Nam. Sq:37/144.386. Cụt chân trái.
  7. Nguyễn Thành Tân, Quảng Ngãi. Sq:60/211.397. Cụt chân trái.
  8. Trần Minh Quang, Quảng Ngãi. NQ Sq:186.166. Cụt chân trái.
  9. Lê tấn Thời, Đà Nẵng. Sq:38/104.309. Cụt chân trái.
  10. Đoàn Bá Dương, Quảng Nam. Sq:34/574.020. Cụt chân phải.
  11. Nguyễn An, Quảng Nam. Sq:??? Cụt chân phải.
  12. Nguyễn Tưng (Vưng), Quảng Ngãi. Sq:43/359.636. Mù 2 mắt.
  13. Nguyễn Văn Thanh, Quảng Ngãi. Sq:359.779. Cụt chân trái.
  14. Trần Kiên, Quảng Ngãi. Sq:50/609.828. Cụt chân phải.
  15. Nguyễn Tấn Ngoan, Quảng Nam. Sq:51/434.811. Gãy vai trái. Què tay trái.
  16. Nguyễn Đức, Quảng Ngãi. NQ Sq:129.992. Cụt bàn chân trái.
  17. Đặng Xuân Thu, Đà Nẵng. Sq:65/201.258. Gãy tay phải.
  18. Mai Văn Hiện, Quảng Nam. Sq:59/214.340. Cụt 2 chân.
  19. Bùi Soạn, Quảng Ngãi. NQ Sq:125.666. Cụt bàn chân trái.
  20. Trần Soạn, Quảng Ngãi. Sq:70/404.077. Cụt tay trái. Liệt tay phải.
  21. Đinh Phan Huấn, Quảng Nam. Sq:217.141. Cụt chân trái.
  22. Phan Đình Tân, Quảng Nam. Sq:171.875. Cụt chân trái.
  23. Trương Văn Biều, Quảng Nam. Sq:202.916. Cụt chân trái.
  24. Nguyễn Xuân Mai, Quảng Ngãi. Sq:60/120.327. Cụt chân trái.
  25. Nguyễn Đình Phụng, Quảng Nam. Sq:54/593.625. Cụt chân trái.
  26. Nguyễn Quang, Quảng Ngãi. Sq:??? Mù 2 mắt.
  27. Nguyễn Văn Tửu, Đà Nẵng. Sq:62/162.340. Cụt chân phải.
  28. Nguyễn Hữu Thọ, Quảng Ngãi. Sq:126.202. Cụt chân trái.
  29. Bùi Đức Thanh (Ngọc), Quảng Ngãi. Sq:64/612.112. Cụt chân phải.
  30. Bùi Văn Lâm, Quảng Ngãi. Sq:43/693.517. Cụt chân phải.
  31. Phạm Hê, Quảng Ngãi. Sq:47/402.648. Liệt 2 chân.
  32. Lê Văn Xâng, Quảng Ngãi. NQ Sq:130.619. Cụt chân trái.

DANH SÁCH QP/VNCH

được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

  1. Nguyễn Thị Cân, Đồng Nai. Quả phụ cố Tử sĩ Nguyễn Văn Sử, Sq:270.486. Tử trận năm 1967.
  2. Dương Thị Thảo, Thừa Thiên. Quả phụ cố Tử sĩ Đặng Cư, Sq:64/200.099. Tử trận năm 1970.
  3. Nguyễn Thị Chắc, Thừa Thiên. Quả phụ cố Hạ sĩ I Hồ Ty. Sq:203.313. Tử trận năm 1967.
  4. Nguyễn Thị Huệ, Quảng Trị. Quả phụ cố Trung sĩ Đoàn Thuyên. Sq:52/400.984. Tử trận năm 1969.
  5. Dương Thị Hảo, Quảng Trị. Quả phụ cố Binh I Phan Văn Khôi, Sq:66/203.713. Tử trận năm 1969.
  6. Trần Thị Hiệp, Thừa Thiên. Quả phụ cố Hạ sĩ I ĐPQ Trương Nhạc. Sq:45/432.101. Tử trận năm 1972.
  7. Trần Thị Thèo, Thừa Thiên. Quả phụ cố Hạ sĩ Trương Trác. Sq:58/216.324. Tử trận năm 1968.
  8. Lê Thị Côi, Thừa Thiên. Quả phụ cố Trung sĩ I SĐ3BB Trần Tám. Sq:60/202.834. Tử trận năm 1972.
  9. Nguyễn Thị Khuê, Thừa Thiên. Quả phụ cố Hạ sĩ I ĐPQ Nguyễn Chất. Sq:62/203.834. Tử trận năm 1972.
  10. Nguyễn Thị Giáp, Thừa Thiên. Quả phụ cố Trung sĩ Lê Bảy. Sq:35/266.495. Tử trận năm 1968.
  11. Trần Thị Huê, Thừa Thiên. Quả phụ cố NQ Phan yên. Sq:106.507. Mất tich năm 1968.
  12. Hoàng Thị tám, Saigon. Quả phụ cố Thiếu Tá Nguyễn Thế Nghĩa. Sq:56/405.113. Chết tù cải tạo năm 1983.
  13. Ngô Thị Thương, Thừa Thiên. Quả phụ cố Trung sĩ Huỳnh Kỳ. Sq:70/203.167. Tử trận năm 1970.
  14. Huỳnh Thị Chanh, Thừa Thiên. Quả phụ cố Binh 2 Phan Trinh. Sq:67/200.678. Tử trận năm 1967.
  15. Trần Thị Tám, Huế. Quả phụ cố Trung sĩ Ngô Ngông. Sq:41/201.122. Tử trận năm 1968.
  16. Lê Thị Sáo, Thừa Thiên. Quả phụ cố Thượng sĩ Trần Vinh. Sq:65/200.405. Tử trận năm 1971.
  17. Nguyễn Thị Hàng, Thừa Thiên. Quả phụ cố Binh I CBCĐ Huỳnh Cao Tri. Sq:208.798. Tử trận năm 1963.
  18. Nguyễn Thị Đù, Thừa Thiên. Quả phụ cố Binh I PB Hoàng Văn Mai. Sq:70/2-08.638. Tử trận năm 1971.
  19. Nguyễn Thị Tân, Thừa Thiên. Quả phụ cố Hạ sĩ I Mai Thương. Sq:202.404. Tử trận năm 1972.
  20. Võ Thị Căn, Thừa Thiên. Quả phụ cố Binh 2 KBTG Vương Hai. Sq:203.550. Tử trận năm 1965.
  21. Hồ Thị Bông, Thừa Thiên. Quả phụ cố Trung sĩ I BĐQ Cái Tiêu. Sq:61/215.746. Tử trận năm 1971.
  22. Nguyễn Thị Xa, Saigon. Quả phụ cố Trung Tá Nhảy Dù Trần Văn Sơn. Sq:60/203.379. Tử trận mất xác.
  23. Nguyễn Thị Thây, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố Đại Úy Trương Đình Khang. Sq: ??? Tử trận năm 1972.
  24. Nguyễn Thị Ngùng, Khánh Hòa. Quả phụ cố Hạ sĩ NQ Trần Cưu. Sq:211.314. Tử trận năm 1970.
  25. Đoàn Thị Bảy, Thừa Thiên. Quả phụ cố CB/XDNT Nguyễn Tám. Sq:400.916. Tử trận năm 1968.