Archive for May, 2008

DANH SÁCH ÂN NHÂN gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 6-5-2008 đến 12-5-2008

May 20th, 2008 by HO Cuu Tro TPB

HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH

Non-Profit Corporation No. 2601357  EIN: 37-1498467

P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799

Phone: (714)539-3545, (714)360-7822, (714)371-7967

Email: thuong_phebinh@yahoo.com

Website: http://www.hocuutrotpb.com

Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH

 

***

DANH SÁCH ÂN NHÂN

gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 6-5-2008 đến 12-5-2008

 

  1. Hội Người Việt Thiện nguyện Arizona (lượm lon nhôm và bán rau) c/o O.Bùi M. Ngà Glendale, AZ  $100
  2. Ông Kế Phong Ngà, c/o O. Bùi Minh Ngà, Glendale, AZ  $50
  3. Cháu Võ Duy Hiền, Westminster, CA $20
  4. Ông Lê Minh Vũ, Oklahoma City, OK $20
  5. Hiền Ngọc, Oklahoma City, OK $20
  6. Ông Bà Lân Huỳnh, Anaheim, CA $50
  7. Ông Thiệu Lê, Seattle, WA $50
  8. Ông Biên C. Tô, San Diego, CA $30
  9. Ông Phạm Hoạt, Fountain Valley, CA $20
  10. Ông Giàu Lữ, Westminster, CA $50
  11. Ông Lợi Nguyễn, Claremont, CA $20
  12. Ông Xương Văn Lê, Santa Ana, CA $50
  13. Ông Hoa Trương, San Jose, CA $40
  14. Ông Thiện Nguyễn, Costa Mesa, CA $20
  15. Ông Dục Nguyễn, Garden Grove, CA $20
  16. Bà Diệu Hoa c/o Cô Lynn Đặng, Silver Spring, MD $100
  17. Ông Bà Quang Văn Nguyễn, San Jose, CA $100
  18. Ông Bà Linh Mạnh Nguyễn, Garden Grove, CA $100
  19. Bà Hồng Lý & gia đình, San Jose, CA $100
  20. Cô Dung Đài T.N. Nguyễn, Dublin, OH $300
  21. Ông Bà Harry Dương, Costa Mesa, CA $200
  22. Ông Huỳnh Phạm, Murrida, CA $500
  23. Bà Lê Thị Y, c/o Cô Hoa Mai, Orange, CA $500
  24. Ông Triển N. Lê, Pomona, CA $200
  25. 2 vị ẩn danh gửi tiền phúng điếu O. Lê Minh Hiếu, P.D. Nguyên Hiền, mất 5-4-2008, Oklahoma City, OK $200
  26. Ông Vũ Trần, Worcester, MA $50
  27. Ông Nguyễn Viết Thắng, Westminster, CA $50
  28. Ông Đào Trần Lê, Pittsburg, CA $50
  29. Ông Sơn Nguyễn, Burke, VA $100
  30. Ông Dương Hoàng Thủy, Anaheim, CA $30
  31. Bà Hạnh Nguyễn, CIBC, Ont. Canada $20 (Can.)
  32. Cô Lập Thị Đoàn, Fountain Valley, CA $100
  33. Ông John Lê, Pomona, CA $40
  34. Queen’s Nails & Spa, Chino, CA  $200

 

DANH SÁCH TPB/VNCH

được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

 

  1. Phạm Văn Đạt, Đồng Nai. B2 CLQ Sq:193.262. Cụt tay phải.
  2. Bùi Để, Đồng Nai. B2 CLQ Sq:52/205.335. Cụt chân phải.
  3. Nguyễn Văn Kim, Đồng Nai. B2 CLQ Sq:74/506.931. Tàn phế 65%.
  4. Nguyễn Văn Đẳng, Tiền Giang. B1 CLQ Sq:72/000.211 Cụt 2 chân.
  5. Võ Văn Thiếu, Tiền Giang. B2 SĐ7BB. Sq:64/003.381. Cụt chân trái. Mù 1 mắt.
  6. Phạm Thanh Dũng, Tiền Giang. NQ Sq:57/NQ3.824. Cụt chân phải.
  7. Trần Văn Cai, Long An. TS ĐPQ Sq:41/187.515. Cụt chân trái.
  8. Lê Văn Đức tự Đức Cụt, Tiền Giang. B2 CLQ Sq:69/002.118. Cụt chân trái.
  9. Nguyễn Văn Bảy, Tiền Giang. B1 SĐ7BB. Sq:70/008.191. Cụt chân trái.
  10. Trần Văn Đặng, Tiền Giang. B2 ĐPQ Sq:41/911.847. Cụt chân trái.
  11. Nguyễn Văn Ngô, Hậu Giang. HS CLQ Sq:72/506.568. Cụt chân phải.
  12. Nguyễn Văn Nuối, An Giang. B1 CLQ Sq:67/502.680. Bị thương ở đầu. Mù mắt trái.
  13. Trần Hùng Thế, Khánh Hòa. Ch.Uý ĐPQ Sq:59/149.358. Cụt chân phải. Gãy chân trái.
  14. Trương Văn Hành, Bình Định. NQ Sq:237.243. Cụt chân trái.
  15. Nguyễn Cát, Bình Định. B2 BĐQ Sq:75/207.503. Bị thương ở bụng.
  16. Nguyễn Văn Quang Đồng Nai. Th.Sỉ SĐ18BB. Sq:38/131.983. Mờ 2 mắt.
  17. Phạm Văn Trữ, Đồng Nai. TS CLQ Sq:65/106.220. Bị thương ở đầu. Mù mắt phải.
  18. Nguyễn Văn Song, Saigon, TS BK Sq:74/671.072. Bị thương nặng ở đầu.
  19. Lê Tác, Bà Rịa-Vũng Tàu. HS ND Sq:61/202.818. Bị thương ở đầu. Mù mắt trái.
  20. Nguyễn Văn Thiên, Đồng Nai. HS CLQ Sq: 73/134.663. Cụt bàn chân trái. Điếc.
  21. Trần Văn Chót, Đồng Nai. HS ND Sq:66/103.580. Bị thương ở mặt.
  22. Trần Văn Minh, Bến Tre. NQ Sq:475.289. Cụt chân phải.
  23. Mai Văn Sung, Bến Tre. B2 CLQ Sq:54/864.440. Cụt chân phải.
  24. Nguyễn Văn Chín, Bến Tre. B2 ĐPQ Sq:53/870.730. Cụt chân trái.
  25. Nguyễn Văn Đạt, Huế. TS TG. Sq:73/207.052. Cụt 2 chân.
  26. Dương Sinh, Huế. NQ Sq:107.589. Cụt chân trái.
  27. Võ Đại Mão, Thừa Thiên. NQ Sq:138.442. Cụt chân trái.
  28. Hoàng Ngọc Lợi, Thừa Thiên. Sq:56/700.601. Cụt chân trái.
  29. Trần Văn Bé, Thừa Thiên. Cụt chân trái.
  30. Nguyễn Đức Kiều, Thừa Thiên. Sq:38/203.583. Bị thương ở tay trái và chân trái.

 

DANH SÁCH QP/VNCH

được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

 

  1. Trần Thị Thu Hồng, Bạc Liêu. Quả phụ cố TS1 Trần Thành Đạt Sq:33/116.177. Tử trận năm 1973
  2. Phạm Thị Hương, Saigon. Quả phụ cố HS ND Nguyễn Chương Sq:116.755. Tử trận năm 19??
  3. Nguyễn Thị Thoi, Đồng Nai. Quả phụ cố HS Nguyễn Văn Khiết Sq:128.917. Tử trận năm 1963.
  4. Nguyễn Thị Xây, Cần Thơ. Quả phụ cố TS1 Phạm Văn Lạc Sq:50/601.380. Tử trận năm 1974.
  5. Nguyễn Thị Ánh Hồng, Tiền Giang. Quả phụ cố Tr.Uý KQ Nguyễn Tấn Sĩ Sq:68/602.051.Tử trận năm 1972.
  6. Nguyễn Thị Qui, Tây Ninh. Quả phụ cố B2 BĐQ Trần Văn Thanh Sq:60/102.563. Tử trận năm 1963.
  7. Nguyễn Thị Thừa, Khánh Hòa. Quả phụ cố Tử sĩ Nguyễn Cự. Tử trận năm 1964.
  8. Trương Thị Đông, Vĩnh Long. Quả phụ cố Tr.Uý BĐQ Phan Văn Huyện Sq:27/192.349. Tử trận năm 1969.
  9. Đinh Thị Ngọc Thanh, Đồng Nai. Quả phụ cố TS Phạm Văn Thoa SĐ7BB. Sq:56/301.272. Tử trận năm 1968.
  10. Lê Thị Tuyến, Đồng Nai. Quả phụ cố B2 TQLC Cao Văn Trí Sinh năm 1942. Tử trận năm 1966.
  11. Nguyễn Thị Bào, Lâm Đồng. Quả phụ cố TS1 Ngô Quang Mai Sq:19B/063.571. Tử trận năm 1967.
  12. Trần Thị Tới, Bình Thuận. Quả phụ cố NQ Nguyễn Văn Ba Sq:217.692. Tử trận năm 1968.
  13. Tạ Thị Ba, Đồng Tháp. Quả phụ cố Tử sĩ ĐPQ Lê Văn Thơ Sq:36/266.850. Tử trận năm 1969.
  14. Nguyễn Thị Thư, Cần Thơ. Quả phụ cố B1 Nguyễn Văn Ga Sq:008.705. Tử trận năm 19??
  15. Bùi Thị Ý, Đồng Tháp. Quả phụ cố HS Ngô Hồng Quân Sq:26/226.115. Tử trận năm 1970.
  16. Đoàn Kim Thuận, Vĩnh Long. Quả phụ cố Tử sĩ Huỳnh Văn Hùng Sq:515.923. Tử trận năm 1973.
  17. Đinh Tiến Dũng, Saigon. Nghĩa tử cố HS HQ Đinh Văn Trực Sq:71A/704.487. Tử trận năm 1974.
  18. Lê Thị  Được, Tiền Giang. Quả phụ cố NQ Hồ Văn Mục. Tử trận năm 1974.
  19. Huỳnh Thị Thường, Tiền Giang. Quả phụ cố NQ  Dương Văn Từ. Tử trận năm 1974.
  20. Nguyễn Thị Mai, Cần Thơ. Quả phụ cố B2 ĐPQ Nguyễn Ngọc Thạch Sq:51/444.826. Tử trận năm 1972.
  21. Huỳnh Thị Tuyết, An Giang. Quả phụ cố B1 Nguyễn Văn Mượng Sq:49/433.251. Tử trận năm 1972.
  22. Trần Thị Diện, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố TS1/CSĐB Nguyễn Thanh Long. Tù cải tạo, mất năm 1997.
  23. Nguyễn Thị Triết, Thừa Thiên. Quả phụ cố HS BĐQ Ngô Văn Thanh Sq:75/207.972.Tử trận năm 1974.

 

DANH SÁCH ÂN NHÂN gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 13-5-2008 đến 19-5-2008

May 20th, 2008 by HO Cuu Tro TPB


HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH

Non-Profit Corporation No. 2601357  EIN: 37-1498467

P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799

Phone: (714)539-3545, (714)360-7822, (714)371-7967

Email: thuong_phebinh@yahoo.com

Website: http://www.hocuutrotpb.com

Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH

 

***

DANH SÁCH ÂN NHÂN

gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 13-5-2008 đến 19-5-2008

 

  1. Bà Hoa Đạo, Westminster, CA $20
  2. Uyên My Vũ & Triển c/o Bà Thanh Thủy Nguyễn, Westminster, CA $40
  3. Ông Anh Vũ c/o Bà Nguyễn Thanh Thủy, Westminster, CA $50
  4. Cô Nguyễn Thị Ngọc Hội, Reseda, CA  $20
  5. Ông John Phạm, Hawthorne, CA $10
  6. Yến N. Đoàn, Midway City, CA $50
  7. Ông Bà Cường Tăng Hứa, Temple City, CA $100
  8. Ông Danh Trần, Everett, WA  $50
  9. Cô Phúc Thị Hoàng, Garden Grove, CA $50
  10. Bà Lan Anh Trịnh, El Monte, CA $100
  11. Ông Văn Đình Phụng, Seattle, WA $30
  12. Ông Miên Phạm, Garden Grove, CA $50

 

DANH SÁCH TPB/VNCH

được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

 

  1. Trịnh Út, Thừa Thiên. Sq:56/C04.349. Cụt chân trái.
  2. Nguyễn Hồng, Thừa Thiên. Sq:54/811.720. Cụt chân phải.
  3. Nguyễn Đức Kiêm, Thừa Thiên. Sq:57/203.263. Bị thương ở đầu.
  4. Cao Tư, Thừa Thiên. Sq:69/207.302. Cụt chân phải.
  5. Nguyễn Văn Hiếu, Thừa Thiên. Sq:73/204.175. Cụt chân trái.
  6. Đoàn Văn Mới, Tiền Giang. Sq:63.139.912. Cụt chân trái.
  7. Võ Văn Ngọc, Saigon. Sq:75/109.898. Cụt 2 chân.
  8. Nguyễn Văn Ánh, Bà Rịa-Vũng Tàu. Sq:48/674.378. Cụt chân phải.
  9. Hồ Quang Trinh, Quảng Trị. Sq:64/205.152. Gãy tay trái.
  10. Nguyễn Đức Kính, Quảng Nam. Sq:350.887. Cụt 2 chân.
  11. Văn Duy Hùng, Quảng Nam. B2 ĐPQ Sinh năm1949. Cụt 2 chân.
  12. Trần Dê, Quảng Nam. Sq:64/701.960. Bị thương ở chân phải.
  13. Huỳnh Văn Bôn, Quảng Nam. Sq:56/C06.127. Cụt chân trái.
  14. Vương Quê, Quảng Nam. NQ Sq:117.311. Liệt chân trái.
  15. Trần Hùng, Quảng Ngãi. Sq:65/101.420. Cụt 2 chân.
  16. Nguyễn Phát, Quảng Nam. Sq:117.532. Liệt toàn thân.
  17. Nguyễn Thanh Lâm, Quảng Ngãi. Sq:51/488.515. Cụt chân phải.
  18. Nguyễn Thắng Hữu, Quảng Nam. NQ Sq:44/164.10? Cụt chân trái.
  19. Ngô A, Quảng Ngãi. Sq:48/534.237. Mù 2 mắt. Điếc.
  20. Hồ Viết Bội, Quảng Nam. Sq:203.684. Cụt chân trái.
  21. Nguyễn Văn Hai, Quảng Ngãi. Sq:61/402.142. Liệt 2 chân.
  22. Phan Tấn Thanh, Quảng Nam. Sq:61/209.968. Mù mắt phải. Liệt tay trái.
  23. Nguyễn Ngô, Đà Nẵng. Sq:67/205.695. Cụt chân trái.
  24. Lê Quý, Quảng Nam. Sq:74/206.854. Cụt 2 chân.
  25. Trần Kinh, Quảng Nam. NQ Sq:56/020.32?  Cụt bàn chân trái.
  26. Nguyễn Đình Dương, Quảng Nam. Sq:40/164.492. Cụt chân trái.
  27. Phạm Văn Giáo, Đà Nẵng. Sq:70/202.764. Cụt chân phải.
  28. Huỳnh Tấn Long, Quảng Nam. Sq:74/216.215. Gãy tay trái.
  29. Lê Diên, Quảng Ngãi. Sq:42/488.801. Cụt 2 chân.
  30. Dương Tý, Quảng Nam. NQ Sq:183.217. Cụt chân phải.

 

DANH SÁCH QP/VNCH

được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

 

  1. Trần Thị Thùng, Đồng Nai. Quả phụ cố B1 Trần Đình Khang Sq:37/279.??2. Tử trận năm 1973.
  2. Đỗ Thị Hinh, Đồng Tháp. Quả phụ cố NQ Võ Ngọc Ấn Sq:43/434.099. TPB loại 3. Chết bệnh năm 1996.
  3. Nguyễn Thị Kim, Vĩnh Long. Quả phụ cố Ch.Uý Ngô Văn Cầu Sq:38/191.705. Tử trận năm 1970.
  4. PhạmThị Siêng, Cần Thơ. Quả phụ cố HS Phạm Ngọ SĐ21BB. Sq:70/513.498. Tử trận năm 1972.
  5. Nguyễn Thị Thanh, Trà Vinh. Quả phụ cố HS TQLC Lâm Văn Ngọc Sq:62/170.041. Tử trận năm 1970.
  6. Nguyễn Văn Kha, An Giang. Tổ phụ cố HS CLQ Nguyễn Văn Nuôi Sq:72/500.934. Tử trận năm 1970.
  7. Nguyễn Thị Chơi, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố TS Nguyễn Văn Minh Sq:42/173.653. Tử trận năm 1972.
  8. Lê Thị Hường, Quảng Trị. Quả phụ cố Th.Uý CLQ Nguyễn Duy Hoa Sq:69/203.477. Tử trận năm 1972.
  9. Trần Thị Thôi, Đà Nẵng. Quả phụ cố Tử sĩ CLQ Nguyễn Văn Kỳ Sq:41B/111.008. Tử trận năm 1968.
  10. Nguyễn Thị Sư, Cần Thơ. Quả phụ cố HS ĐPQ Nguyễn Văn Bang Sq:52/642.519. Tử trận năm 1972.
  11. Nguyễn Thị Sa, Đồng Tháp. Quả phụ cố NQ Bùi Văn Dự Sq:34/M01.466. Tử trận năm 1974.
  12. Nguyễn Thị Tường, Phú Yên. Quả phụ cố Tử sĩ Bùi Phấn Sq:60/900.068. Tử trận năm 1967.
  13. Nguyễn Thị Tiến, Phú Yên. Quả phụ cố Tử sĩ Nguyễn Thời Sq:61/416.775. Tử trận năm 1971.
  14. Nguyễn Thị Năm, Saigon. Quả phụ cố HS ĐPQ Nông Văn Chính Sq:51/491.664. Tử trận năm 1970.
  15. Lê Thị Tri, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố HS1 Trần Văn Đức Sq:40/177.170. Mất tich năm 1972.
  16. Nguyễn Thị Tiết, An Giang. Quả phụ cố HS1 Tống Thành Đạt Sq:53/508.801. Tử trận năm 1972.
  17. Huỳnh Thị Sen, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố Th.Uý Nguyễn Văn Mỹ Sq:??? Cải tạo ra, chết năm 1988.
  18. Phan Thị Chầm, Đồng Nai. Tổ phụ cố HS1 BĐQ Trần Văn Năm Sq:74/214.800. Tử trận năm 1975.
  19. Trần Thị Cung, Bình Thuận. Quả phụ cố HS1 CLQ Trần Công Do Sq:71/106.207. Tử trận năm 1974.
  20. Nguyễn Thị Hạnh, Tiền Giang. Quả phụ cố HS Nguyễn Văn Hiếu SĐ7BB. Sq:75/002.802. Tử trận năm 1974.
  21. Mai Thị Ngọc Mẫn, Bến Tre. Quả phụ cố Th.Tá CLQ Nguyễn Văn Đàm Sq:41/149.940. Tử trận năm 1970.
  22. Nguyễn Thị Hoa, Thừa Thiên. Quả phụ cố TS1 CLQ Nguyễn Chí Sq:73/210.029. Tử trận năm 1973.
  23. Nguyễn Thị Miên, Thừa Thiên. Quả phụ cố TS1 Trần Hữu Phi Sq:57/200.684. Mất tich năm 1972.
  24. Phan Thị Đắng, Bình Dương. Quả phụ cố HS1 CLQ Nguyễn Văn An Sq:59/106.088. Tử trận năm 1972.
  25. Nguyễn Thị Thảo, Bình Định. Quả phụ cố B1 Lê Cảnh Rung Sq:48/301.791. Tử trận năm 1972.
  26. Huỳnh Thị Mo, Khánh Hòa. Quả phụ cố HS Nguyễn Giai Sq:42/723.123. Tử trận năm 1974.
  27. Nguyễn Thị Rượu, Quảng Nam. Quả phụ cố NQ Trần Đình Ái Sq:169.876. Tử trận năm 1973.

DANH SÁCH ÂN NHÂN gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 28-4-2008 đến 5-5-2008

May 11th, 2008 by HO Cuu Tro TPB

HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH

Non-Profit Corporation No. 2601357  EIN: 37-1498467

P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799

Phone: (714)539-3545, (714)360-7822, (714)371-7967

Email: thuong_phebinh@yahoo.com

Website: http://www.hocuutrotpb.com

Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH

 

***

DANH SÁCH ÂN NHÂN

gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 28-4-2008 đến 5-5-2008

 

  1. Ông Bà Chánh Hạnh, Westminster, CA $100
  2. Ông Michael D. Nguyễn, Garden Grove, CA $100
  3. Cô Phạm Kim Dung, Garden Grove, CA $100
  4. Ông Quan Minh Khuất, Anaheim, CA $20
  5. Cô Nguyễn Thị Ngọc Hội, Reseda, CA $20
  6. Ông Hồng Chí Dương, Oakland, CA $50
  7. Cô Lynna M. Cao, San Diego, CA $50
  8. Bà Huyền Sơn Châu, W. Lynnwood, WA $40
  9. Ông Bà Hào Hoàng, Upland, CA  $50
  10. Ông Lê Văn Trạch, Memphis, TX $100 (+1 hồ sơ Huế)
  11. Ông Đức Thanh Phan, Reseda, CA $50
  12. Ông Nguyễn Văn Hồng, Houston, TX $30
  13. Ông Nguyễn K. Bảng, Houston, TX $100
  14. Ông Bà Bửu Túc, Reseda, CA $50
  15. Ông Andy Đỗ, Scottsdale, AZ  $100
  16. Ông Bà Jennifer, Westminster, CA $100
  17. Gia đình họ Ngô ở CA và VA, c/o Ông Thương Văn Ngô, Hawthorne, CA $600
  18. ÔB Ngọc Hoài Phương & Phương Dung (Thẩm Mỹ Viện Phương Dung), Westminster, CA $200
  19. Ông Lợi Thanh Trương, St. Louis, MO $100
  20. Ông Hải Văn Bùi, Dorchester, MA $40
  21. Ông John Trung Nguyễn, Vienna, VA  $30
  22. Cô Chu Thiên Hương, Nouvelle Calédonie $200
  23. OB Huỳnh Long Thành & Trần Thị Ny, Westminster, CA $100
  24. Tiền phúng điếu Cố Đại tá Ngô Minh Châu (đợt 2), gồm:

-          Gđ OB Cụ cố Nguyễn Quang Kiện, c/o O. Phúc Vinh Trần, Alpharetta, GA $100

-          Ông Trương Trừng, Roseville, CA $100

-          Cô Hồng Tôn Nữ Tuyết Huyền, Sacramento, CA $100

-          Ông Bà John Q. Lê (La Belle Orange Blossom Florist), Orange, CA $100

                                   Cọng: $400, và đợt 1 $1,750, tất cà  =  $2,150

 

DANH SÁCH TPB/VNCH

được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

 

  1. Hồ Văn Bay, Tiền Giang. B2 CLQ Sq:55/000.837. Bị thương ở đầu, vỡ sọ.
  2. Phan Văn Đấu, Tiền Giang. NQ Sq:403.118. Bệnh tâm thần.
  3. Nguyễn Văn Của, Vĩnh Long. B2 CLQ Sq:72/500.840. Bị thương nặng ở chân phải.
  4. Phạm Văn Quới, Bà Rịa. B1 ĐPQ Sq:41/323.119. Cụt chân trái.
  5. Nguyễn Minh Mẫ, Bà Rịa-Vũng Tàu. B1 ĐPQ Sq:40/213.774. Cụt chân trái.
  6. Võ Phi Hùng, Bà Rịa-Vũng Tàu. B2 ĐPQ Sq:50/776.426. Cụt chân phải.
  7. Nguyễn Văn Bé, Bà Rịa-Vũng Tàu. B2 ĐPQ Sq:40/531.247. Cụt chân phải.
  8. Hoàng Quang Hòa, Bà Rịa-Vũng Tàu. HS CLQ Sq:61/202.367. Liệt tay trái. Mù mắt phải.
  9. Ngô Văn Hùng, Bà Rịa-Vũng Tàu. B2 ĐPQ Sq:76/209.343. Cụt chân phải. Liệt tay phải.
  10. Nguyễn Hoàng, Bà Rịa-Vũng Tàu. B2 TQLC Sq:73/141.401. Liệt tay trái.
  11. Nguyễn Hậu, Đồng Nai. HS SĐ1BB. Sq:58/202.726. Bị thương hư mặt bên phải.
  12. Mai Hùng, Bà Rịa-Vũng Tàu. B2 CLQ Sq:64/205.346. Bị thương ở đầu.
  13. Nguyễn Văn Ngôn, Tiền Giang. TS ĐPQ Sq:49/528.182. Cụt 2 chân. Mù mắt phải.
  14. Nguyễn Văn Năm, Long An. NQ Sq:305.696. Cụt chân phải.
  15. Trương Văn Năm, Tiền Giang. B2 CLQ Sq:68/105.806. Cụt tay phải. Gãy tay trái.
  16. Nguyễn Văn Chơi, Tiền Giang. NQ Sq:403.357. Cụt chân phải.
  17. Đặng Văn Rớt, Tiền Giang. HS ĐPQ Sq:33/362.358. Liệt 2 chân.
  18. Lê Văn Triêu, Tiền Giang. B2 ĐPQ Sq:52/553.310. Bị thương ở lưng và 2 chân.
  19. Hồ Tiên, Bà Rịa-Vũng Tàu. HS ĐPQ Sq:37/244.083. Cụt chân phải.
  20. Nguyễn Tấn Thời, Bà Rịa-Vũng Tàu. HS CLQ Sq:63/205.844. Cụt chân trái.
  21. Nguyễn Văn Lệch, Cần Thơ. B2 CLQ Sq:67/502.563. Gãy chân phải.
  22. Lê Văn Thạch tự Sơn, Hậu Giang. NQ Sq:55/M03.648. Cụt chân phải.
  23. Đỗ Văn Đoàn, Đak Lak. Chuẩn Úy SĐ5BB. Sq:74/425.475. Tàn phế 65%.
  24. Võ Ngọc Kiêm, Cần Thơ. Th. Úy SĐ7BB. Sq:100.343. Bị thương ở chân phải.
  25. Nguyễn Công Lạc, Đồng Nai. BKQ. Cụt 2 chân.
  26. Trần Thế Huỳnh, Saigon. TS CLQ Sq:74/101.035. Cụt chân trái.
  27. Đào Vũ Trọng Thiệp, Saigon. B2 SĐ18BB. Mù 2 mắt.
  28. Nguyễn Tuôi, Saigon. TS CLQ Sq:59/803.020. Cụt 2 chân.
  29. Hồ Văn Quí, Saigon. Th. Úy ĐPQ Sq:67/818.020. Cụt chân phải.
  30. Lê Văn Giữ, Đồng Nai. B1 SĐ18BB. Sq:61/158.885. Cụt 2 chân.

 

DANH SÁCH QP/VNCH

được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

 

  1.  Võ Thị Điêu, Vĩnh Long. Quả phụ cố NQ Châu Văn Nếp, Sq:917.529. Tử trận năm 1972.
  2. Phạm Thị Huê, Saigon. Quả phụ cố HS ND Trần Văn Khuyên Sq: 55/302.401. Tử trận năm 1964.
  3. Cao Thị Đoài, Thừa Thiên. Quả phụ cố NQ Phạm Sùy Sq:108.890. Tử trận năm 1971.
  4. Đào Thị Từ, Vĩnh Long. Quả phụ cố HS1 Nguyễn Tấn Quang Sq:32/179.741. Tử trận năm 1968.
  5. Nguyễn Thị Phượng, Bình Thuận. Tổ phụ cố Th.Sĩ Nguyễn Văn Lượng Sq:41/096.872. Tử trận năm 1968.
  6. Lê Thị Ba, Khánh Hòa. Quả phụ cố TS1 Huỳnh Mai Sq:37/109.355. Tử trận năm 1971.
  7. Nguyễn Thị Cảnh, Long An. Quả phụ cố NQ Nguyễn Văn Lập. Tử trận năm 1966.
  8. Lê Thị Bé, Vĩnh Long. Quả phụ cố B1 Nguyễn Văn Chơn. Tử trận năm 1969.
  9. Nguyễn Thị Thông, Quảng Nam. Quả phụ cố B1 Nguyễn Thăng s 57/220.157. Tử trận năm 1965.
  10. Trần Thị Rần, Saigon. Quả phụ cố B2 Đinh Văn Thúy Sq:52/316.379. Tử trận năm 1955.
  11. Lê Thị Trứ, Cần Thơ. Quả phụ cố HS1 Trần Văn Lài Sq:175.975. Tử trận năm 1964.
  12. Bùi Kim Hiền, Vĩnh Long. Quả phụ cố NQ Thái Văn Út Sq:813.338. Tử trận năm 1971.
  13. Phan Thị Yên, Quảng Nam. Quả phụ cố B1 Nguyễn Khoang Sq:58/212.836. Bị VC bắt giết năm 1964.
  14. Nguyễn Thị Đậu, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố HS1 Nguyễn Văn Đức Sq:55/772.467. Tử trận năm 1973.
  15. Văn Thị Hoàn, Bình Phước. Quả phụ cố TS Huỳnh Như Châu SĐ1BB. Sq:44/200.188. Tử trận năm 1964.
  16. Trần Thị Bích Vân, Huế. Quả phụ cố TS1 Nguyễn Thá Sq:64/112.822. Tử trận năm 1969.
  17. Bùi Thị Tư, An Giang. Quả phụ cố HS1 Nguyễn Văn Chăng Sq:131.118. Tử trận năm 1965.
  18. Lê Thị Tươi, Vĩnh Long. Quả phụ cố HS1 Phan Văn Hà SĐ21BB. Sq:52/500.262. Tử trận năm 1968.
  19. Nguyễn Thị Lợi, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố TS Lê Văn Ứng Sq: 67/400.638. Tử trận năm 1968.
  20. Trương Thị Hồng Tâm, Quảng Ngãi. Quả phụ cố HS1 Trần Phi Sq:57/229.212. Nguyên TPB, mất năm ???
  21. Nguyễn Thị Sáu, An Giang. Quả phụ cố TS1Trần Văn Dỡ Sq:65/525.777. Tử trận năm 1970.
  22. Võ Thị Ấn, An Giang. Quả phụ cố HS1 Phạm Văn Lành Sq:180.251. Tử trận năm 1969.
  23. Nguyễn Thị Sa, Bạc Liêu. Quả phụ cố HS1 Lê Văn Lực Sq:48/101.184. Tử trận năm 1967.

 

Flyer của Đại Nhạc Hội CÁM ƠN ANH, Người Thương Phế Binh VNCH KỲ II

May 10th, 2008 by HO Cuu Tro TPB

Xin quý vị download flyer dạng JPG bên dưới để xem (nếu quý vị muốn xem to hơn).

Flyer của Đại Nhạc Hội CÁM ƠN ANH, Người Thương Phế Binh VNCH LẦN II