DANH SÁCH ÂN NHÂN gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 6-5-2008 đến 12-5-2008
May 20th, 2008 by HO Cuu Tro TPBHỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH
Non-Profit Corporation No. 2601357 EIN: 37-1498467
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone: (714)539-3545, (714)360-7822, (714)371-7967
Email: thuong_phebinh@yahoo.com
Website: http://www.hocuutrotpb.com
Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH
***
DANH SÁCH ÂN NHÂN
gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 6-5-2008 đến 12-5-2008
- Hội Người Việt Thiện nguyện Arizona (lượm lon nhôm và bán rau) c/o O.Bùi M. Ngà Glendale, AZ $100
- Ông Kế Phong Ngà, c/o O. Bùi Minh Ngà, Glendale, AZ $50
- Cháu Võ Duy Hiền, Westminster, CA $20
- Ông Lê Minh Vũ, Oklahoma City, OK $20
- Hiền Ngọc, Oklahoma City, OK $20
- Ông Bà Lân Huỳnh, Anaheim, CA $50
- Ông Thiệu Lê, Seattle, WA $50
- Ông Biên C. Tô, San Diego, CA $30
- Ông Phạm Hoạt, Fountain Valley, CA $20
- Ông Giàu Lữ, Westminster, CA $50
- Ông Lợi Nguyễn, Claremont, CA $20
- Ông Xương Văn Lê, Santa Ana, CA $50
- Ông Hoa Trương, San Jose, CA $40
- Ông Thiện Nguyễn, Costa Mesa, CA $20
- Ông Dục Nguyễn, Garden Grove, CA $20
- Bà Diệu Hoa c/o Cô Lynn Đặng, Silver Spring, MD $100
- Ông Bà Quang Văn Nguyễn, San Jose, CA $100
- Ông Bà Linh Mạnh Nguyễn, Garden Grove, CA $100
- Bà Hồng Lý & gia đình, San Jose, CA $100
- Cô Dung Đài T.N. Nguyễn, Dublin, OH $300
- Ông Bà Harry Dương, Costa Mesa, CA $200
- Ông Huỳnh Phạm, Murrida, CA $500
- Bà Lê Thị Y, c/o Cô Hoa Mai, Orange, CA $500
- Ông Triển N. Lê, Pomona, CA $200
- 2 vị ẩn danh gửi tiền phúng điếu O. Lê Minh Hiếu, P.D. Nguyên Hiền, mất 5-4-2008, Oklahoma City, OK $200
- Ông Vũ Trần, Worcester, MA $50
- Ông Nguyễn Viết Thắng, Westminster, CA $50
- Ông Đào Trần Lê, Pittsburg, CA $50
- Ông Sơn Nguyễn, Burke, VA $100
- Ông Dương Hoàng Thủy, Anaheim, CA $30
- Bà Hạnh Nguyễn, CIBC, Ont. Canada $20 (Can.)
- Cô Lập Thị Đoàn, Fountain Valley, CA $100
- Ông John Lê, Pomona, CA $40
- Queen’s Nails & Spa, Chino, CA $200
DANH SÁCH TPB/VNCH
được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ
- Phạm Văn Đạt, Đồng Nai. B2 CLQ Sq:193.262. Cụt tay phải.
- Bùi Để, Đồng Nai. B2 CLQ Sq:52/205.335. Cụt chân phải.
- Nguyễn Văn Kim, Đồng Nai. B2 CLQ Sq:74/506.931. Tàn phế 65%.
- Nguyễn Văn Đẳng, Tiền Giang. B1 CLQ Sq:72/000.211 Cụt 2 chân.
- Võ Văn Thiếu, Tiền Giang. B2 SĐ7BB. Sq:64/003.381. Cụt chân trái. Mù 1 mắt.
- Phạm Thanh Dũng, Tiền Giang. NQ Sq:57/NQ3.824. Cụt chân phải.
- Trần Văn Cai, Long An. TS ĐPQ Sq:41/187.515. Cụt chân trái.
- Lê Văn Đức tự Đức Cụt, Tiền Giang. B2 CLQ Sq:69/002.118. Cụt chân trái.
- Nguyễn Văn Bảy, Tiền Giang. B1 SĐ7BB. Sq:70/008.191. Cụt chân trái.
- Trần Văn Đặng, Tiền Giang. B2 ĐPQ Sq:41/911.847. Cụt chân trái.
- Nguyễn Văn Ngô, Hậu Giang. HS CLQ Sq:72/506.568. Cụt chân phải.
- Nguyễn Văn Nuối, An Giang. B1 CLQ Sq:67/502.680. Bị thương ở đầu. Mù mắt trái.
- Trần Hùng Thế, Khánh Hòa. Ch.Uý ĐPQ Sq:59/149.358. Cụt chân phải. Gãy chân trái.
- Trương Văn Hành, Bình Định. NQ Sq:237.243. Cụt chân trái.
- Nguyễn Cát, Bình Định. B2 BĐQ Sq:75/207.503. Bị thương ở bụng.
- Nguyễn Văn Quang Đồng Nai. Th.Sỉ SĐ18BB. Sq:38/131.983. Mờ 2 mắt.
- Phạm Văn Trữ, Đồng Nai. TS CLQ Sq:65/106.220. Bị thương ở đầu. Mù mắt phải.
- Nguyễn Văn Song, Saigon, TS BK Sq:74/671.072. Bị thương nặng ở đầu.
- Lê Tác, Bà Rịa-Vũng Tàu. HS ND Sq:61/202.818. Bị thương ở đầu. Mù mắt trái.
- Nguyễn Văn Thiên, Đồng Nai. HS CLQ Sq: 73/134.663. Cụt bàn chân trái. Điếc.
- Trần Văn Chót, Đồng Nai. HS ND Sq:66/103.580. Bị thương ở mặt.
- Trần Văn Minh, Bến Tre. NQ Sq:475.289. Cụt chân phải.
- Mai Văn Sung, Bến Tre. B2 CLQ Sq:54/864.440. Cụt chân phải.
- Nguyễn Văn Chín, Bến Tre. B2 ĐPQ Sq:53/870.730. Cụt chân trái.
- Nguyễn Văn Đạt, Huế. TS TG. Sq:73/207.052. Cụt 2 chân.
- Dương Sinh, Huế. NQ Sq:107.589. Cụt chân trái.
- Võ Đại Mão, Thừa Thiên. NQ Sq:138.442. Cụt chân trái.
- Hoàng Ngọc Lợi, Thừa Thiên. Sq:56/700.601. Cụt chân trái.
- Trần Văn Bé, Thừa Thiên. Cụt chân trái.
- Nguyễn Đức Kiều, Thừa Thiên. Sq:38/203.583. Bị thương ở tay trái và chân trái.
DANH SÁCH QP/VNCH
được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ
- Trần Thị Thu Hồng, Bạc Liêu. Quả phụ cố TS1 Trần Thành Đạt Sq:33/116.177. Tử trận năm 1973
- Phạm Thị Hương, Saigon. Quả phụ cố HS ND Nguyễn Chương Sq:116.755. Tử trận năm 19??
- Nguyễn Thị Thoi, Đồng Nai. Quả phụ cố HS Nguyễn Văn Khiết Sq:128.917. Tử trận năm 1963.
- Nguyễn Thị Xây, Cần Thơ. Quả phụ cố TS1 Phạm Văn Lạc Sq:50/601.380. Tử trận năm 1974.
- Nguyễn Thị Ánh Hồng, Tiền Giang. Quả phụ cố Tr.Uý KQ Nguyễn Tấn Sĩ Sq:68/602.051.Tử trận năm 1972.
- Nguyễn Thị Qui, Tây Ninh. Quả phụ cố B2 BĐQ Trần Văn Thanh Sq:60/102.563. Tử trận năm 1963.
- Nguyễn Thị Thừa, Khánh Hòa. Quả phụ cố Tử sĩ Nguyễn Cự. Tử trận năm 1964.
- Trương Thị Đông, Vĩnh Long. Quả phụ cố Tr.Uý BĐQ Phan Văn Huyện Sq:27/192.349. Tử trận năm 1969.
- Đinh Thị Ngọc Thanh, Đồng Nai. Quả phụ cố TS Phạm Văn Thoa SĐ7BB. Sq:56/301.272. Tử trận năm 1968.
- Lê Thị Tuyến, Đồng Nai. Quả phụ cố B2 TQLC Cao Văn Trí Sinh năm 1942. Tử trận năm 1966.
- Nguyễn Thị Bào, Lâm Đồng. Quả phụ cố TS1 Ngô Quang Mai Sq:19B/063.571. Tử trận năm 1967.
- Trần Thị Tới, Bình Thuận. Quả phụ cố NQ Nguyễn Văn Ba Sq:217.692. Tử trận năm 1968.
- Tạ Thị Ba, Đồng Tháp. Quả phụ cố Tử sĩ ĐPQ Lê Văn Thơ Sq:36/266.850. Tử trận năm 1969.
- Nguyễn Thị Thư, Cần Thơ. Quả phụ cố B1 Nguyễn Văn Ga Sq:008.705. Tử trận năm 19??
- Bùi Thị Ý, Đồng Tháp. Quả phụ cố HS Ngô Hồng Quân Sq:26/226.115. Tử trận năm 1970.
- Đoàn Kim Thuận, Vĩnh Long. Quả phụ cố Tử sĩ Huỳnh Văn Hùng Sq:515.923. Tử trận năm 1973.
- Đinh Tiến Dũng, Saigon. Nghĩa tử cố HS HQ Đinh Văn Trực Sq:71A/704.487. Tử trận năm 1974.
- Lê Thị Được, Tiền Giang. Quả phụ cố NQ Hồ Văn Mục. Tử trận năm 1974.
- Huỳnh Thị Thường, Tiền Giang. Quả phụ cố NQ Dương Văn Từ. Tử trận năm 1974.
- Nguyễn Thị Mai, Cần Thơ. Quả phụ cố B2 ĐPQ Nguyễn Ngọc Thạch Sq:51/444.826. Tử trận năm 1972.
- Huỳnh Thị Tuyết, An Giang. Quả phụ cố B1 Nguyễn Văn Mượng Sq:49/433.251. Tử trận năm 1972.
- Trần Thị Diện, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố TS1/CSĐB Nguyễn Thanh Long. Tù cải tạo, mất năm 1997.
- Nguyễn Thị Triết, Thừa Thiên. Quả phụ cố HS BĐQ Ngô Văn Thanh Sq:75/207.972.Tử trận năm 1974.
