DANH SÁCH ÂN NHÂN gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 14-7-2008 đến 20-7-2008
July 23rd, 2008 by HO Cuu Tro TPBHỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH
- Ông Thăng Trần, Westminster, CA $100
- Ông Liêu Huỳnh, Baldwin Park, CA $200
- Ông Hà Long, Houston, TX $200
- Ông Phan Trạc Tham, Brooklyn, NY $100
- Ông Nguyễn K. Chiêm, Huntington Beach, CA $100
- Ông Trần Mộng Di, Huntington Beach, CA $100
- Gia đình Kỷ thuật Tiếp vận và Bô Lão Không quân c/o VNAF Association, Lake Forest, CA $2,500
- Ông Bà Lê Nguyên Hoàng, Garden Grove, CA 1c
- Người Việt Daily News, Westminster, CA $1,000
- Bs Trọng Võ, Westminster, CA $2,000
- Bs Võ Đình Hữu, Pomona, CA $500
- Princess Beauty Center, San Jose, CA $1,000
- Ông Bà Hoàng Mai, Westminster, CA $50
- Bà Bùi Bích Hà, Garden Grove, CA $50
- Ông Tân Phạm, Ontario, CA $50
- Ông Pho Trương, El Monte, CA $50
- Ông Phan Ngọc Minh, Duleith, GA $200
- Hội Quân Cán Chính VNCH Jacksonville và vùng phụ cận thuộc Tiểu bang Florida, gây quỹ nhân
- Ngày Quân Lực Nhớ Ơn TPB/QP.VNCH c/o Chiến Hữu Lê Đình Quỳ, Jacksonville, FL $1,000
- Ông John Phạm, Hawthorne, CA $20
- Ông Bà Dương T. Nguyễn, Fountain Valley, CA $10
- Ông Lợi Nguyễn, Claremont, CA $20
- Cô Nguyễn Thị Ngọc Hội, Reseda, CA $20
- Ông Phạm Hoạt, Fountain Valley, CA $20
- Ông Hùng Trần, Panorama Vcity, CA $100
- Tổng Hội SVSQ TVBQGVN (Ban Tổ chức ĐH kỳ thứ 16) c/o O. Lê Thi, San Jose, CA $1,000
- Tổng Hội Sinh viên Việt Nam/Nam California, Westminster, CA $2,800
- Thúy Thanh Nguyễn, MD Westminster, CA $300
- Ông Bà Trần Huỳnh Châu & Nha sĩ Nguyễn Diệu Liên Hương, Orange, CA $1,000
- Ông Bảo Q. Trần, Lake Elsimore, CA $50
- Ông Kinh Trương, Sacramento, CA $35
- Bà Trần Văn Tâm, c/o O. Anh Vương Nguyễn, San Diego, CA $40
- Cô Nguyễn T. Như Tuyết, San Diego, CA$40
- Ông Tô C. Biên, San Diego, CA $30
- Ông Lê Bá Khiếu, Garden Grove, CA $50
- Bà Kim Như Phạm, Antioch, TN $100
- Drs. Danh & Vi Jaco, Benton, KY $200
- Bà Nguyễn Thị Minh Châu, Santa Ana, CA $50
-
Ông Anh Vũ, c/o Bà Nguyễn Thanh Thủy, Westminster, CA $50
DANH SÁCH TPB/VNCH
- Lê Minh, Bình Phước, B1 ĐPQ Sq:38/072.323. Gãy tay phải. Bị thương ở đầu.
- Lê Thi, Bình Dương, HS1 CLQ Sq:55/202.996. Gãy chân trái. Gãy xương hàm phải.
- Nguyễn Văn Tính, Đồng Nai. B1 CLQ Sq:67/201.846. Cụt chân phải.
- Nguyễn Văn Sơn, Tiền Giang. B2 CLQ Sq:75/142.650. Bị thương ở sọ. Mờ mắt trái.
- Trần Văn Hiệp, Bến Tre. TS CLQ Sq:49/286.096. Cụt 2 chân.
- Nguyễn Văn Trung, Tiền Giang. NQ Sq:469.741. Cụt chân phải.
- Nguyễn Văn Thuận (Lại Văn Thuận), Bến Tre. B2 CLQ Sq:71/128.??? Cụt bàn chân phải và trái.
- Lê Văn Trăm, Tiền Giang. B1 ĐPQ Sq:38/230.995. Mù 2 mắt.
- Nguyễn Hữu Tâm, Long An. B2 ĐPQ Sq:45/513.896. Cụt chân phải.
- Ngô Thành Niên, Đồng Tháp. NQ Sq:490.791. Cụt 2 chân.
- Nguyễn Văn Đức, An Giang. B2 CLQ Sq:72/520.377. Cụt tay phải.
- Nguyễn Lộc, Kiên Giang. HS ĐPQ Sq:52/467.534. Cụt chân trái.
- Nguyễn Tự, Phú Yên. NQ Sq:256.801. Cụt chân trái.
- Nguyễn Xi, Khánh Hòa. HS1 CLQ Sq:57/412.507. Cụt bàn chân trái.
- Nguyễn Khanh, Bình Định. HS ĐPQ Sq:39/295.342. Tàn phế 70%.
- Thân Hậu Vy, Qui Nhơn. Th.Uý CLQ Sq:69/407.038. Tàn phế 30%, nhưng quá nghèo.
- Nguyễn Mãn, Lâm Đồng. TS CLQ Sq:71/204.575. Cụt chân trái.
- Trần Hiếu Nghĩa, Đak Lak. B1 ĐPQ Sq:48/746.854. Cụt tay trái.
- Đinh Văn Hiệp, Đak Lak. HS ĐPQ Sq:410.957. Cụt chân trái.
- Nguyễn Hữu Hùng, Lâm Đồng. B2 ĐPQ Sq:53/653.671. Cụt chân trái.
- Mai Quang Tài, Lâm Đồng. B2 ĐPQ Sq:379.326. Đau tim.
- Cao Văn Hinh, Saigon. HS CLQ Sq:47/320.973. Cụt chân phải.
- Đỗ Thành Công, Saigon. B1 CLQ Sq:75/109.215. Mờ mắt trái. Gãy chân phải. Liệt bàn tay trái.
- Võ Văn Ngời, Saigon. B1 CLQ Sq:61/116.200. Gãy bàn tay trái. Gãy 2 chân.
- Phan Thị Gái, Quảng Trị. Quả phụ cố TPB TQLC Nguyễn Lý Sq:69/202.266. Mất năm 1993.
- Thân Thị Thí, Thừa Thiên. Tổ phụ cố NQ Nguyễn Phụng Sq:106.968. Mất năm 1975.
- Nguyễn Thị Bình, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố HS LêTấn Dũng Sq:49/298.684. Tử trận năm 1968.
- Nguyễn Thị Linh, Cần Thơ. Quả phụ cố B1 Âu Văn Thu Sq:335.562. Tử trận năm 1973.
- Phạm Thị Hoa, Cần Thơ. Quả phụ cố HS1 Trần Văn Thành Sq:55/104.070. Tử trận năm 1971.
- Nguyễn Văn Nghĩa, Saigon. Con cố TS Nguyễn Văn Ý Sq:010.745. Tử trận năm 1966.
- Nguyễn Thị Liên, Khánh Hòa. Quả phụ cố HS Nguyễn Co Sq:272.985. Tử trận năm 1967.
- Đỗ Thị Cúc, Saigon. Quả phụ cố TS1 Ngô Vi Tam Sq:42/104.962. Tử trận năm 1968.
- Vay A Chan, Đồng Nai. Quả phụ cố TS Phùng Chấn Phong SĐ5BB. Sq:349.188. Tử trận năm 1962.
- Nguyễn Thị Khang, Ninh Thuận. Quả phụ cố B2 TQLC Bùi Xuyên Sq:701.008. Tử trận năm 1965.
- Nguyễn Thị Sen, Thừa Thiên. Quả phụ cố TS Trần Rot Sq:37/235.018. Tử trận năm 1974.
- Võ Thị Tài, Tiền Giang. Quả phụ cố B1 Nguyễn Văn Hoành Sq:037.551. Tử trận năm 1964.
- Bùi Thị Chót, Vĩnh Long. Quả phụ cố NQ Lưu Văn Đa Sq:807.194. Tử trận năm 1974.
- Châu Thị Sơn, Vĩnh Long. Quả phụ cố TS Phan Văn Giao SĐ9BB. Sq:68/517.640. Tử trận năm 1975.
- Nguyễn Thị Dung, Vĩnh Long. Quả phụ cố HS Trần Văn Hạnh Sq:43/485.866. Tử trận năm 1971.
- Nguyễn Thị Chợ, Vĩnh Long. Quả phụ cố B2 Phạm Văn Kịch Sq:179.656. Tử trận năm 1966.
- Trương Thị Cầm, Saigon. Tổ phụ cố TS1 Trương Quang Mộng Sq:70ª/700.249. Tử trận năm 1975.
- Ngô Thị Nhớ, Đà Nẵng. Quả phụ cố B2 Nguyễn Tấn Phòng Sq:48/128.098. Tử trận năm 1964.
- Hồ Thị Triều, Thừa Thiên. Quả phụ cố B2 Lê Quang Phong Sq:66/201.016. Tử trận năm 1964.
- Phạm Thị Tính, Đà Nẵng. Quả phụ cố NQ Đoàn Văn Tài Sq:132.141. Tử trận năm 1968.
