DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH (Từ ngày 19-4-2009 đến ngày 26-4-2009)
April 28th, 2009 by HO Cuu Tro TPBHỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH
(Disabled Veterans and Widows Relief Association)
A Non-Profit Corporation - No. 3141107 EIN: 26-4499492
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967
Email: thuong_phebinh@yahoo.com; hanhnhonnguyen@yahoo.com
Website: http://www.hocuutrotpb.com
Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH
***
DANH SÁCH ÂN NHÂN GỬI TIỀN ĐẾN HỘI ĐỂ GIÚP TPB/VNCH
(Từ ngày 19-4-2009 đến ngày 26-4-2009)
Nguyễn Văn Vỹ, Winnetka, CA $100
Bà Đào Mỹ Phụng & Cháu Lữ Anh Kim, Westminster, CA $40
Ông Bà Giàu Nguyễn, Hanford, CA $50
O. Lợi Nguyễn, Claremont, CA $20
Tuyết Vũ, Bensenville, IL $50
Ông Bà Michael Hinchey & Thủy Lê, Irvine, CA $100
Victor Trâm, Garden Grove, CA $50
O. Y.B.P., Los Angeles, CA $150
Rev. Joseph D. Vũ, SVD, Memphis. TN $100
Bà Huyền Sơn Châu, Lynnwood, WA $20
Bs Thúy Thanh Nguyễn MD., Westminster, CA $500
Bà Thu Diệp N. Đổ, Corona, CA $100
Russell Vunam, Houston, TX $100
Cô Thủy Lê, Fountain Valley, CA $30
DANH SÁCH ÂN NHÂN YỂM TRỢ ĐẠI NHẠC HỘI ‘CÁM ƠN ANH’ kỳ II:
(Vì số ân nhân quá nhiều, xin Quý Vị vui lòng kiên nhẫn khi chưa thấy tên trong danh sách này.)
Võ Nha, Charlotte, NC $100
Đinh A. Toàn, Kansas City, MO $50
Phạm Văn Hai, Aurora, CO $50
Trần Kim Ngọc, Waco, TX $100
O. Nguyễn M. Khiêm, Deland, FL $100
Trương Thanh Kiều, Apopka, FL $200
Nguyễn P. Sơn, Rockaway, NJ $50
Dương T. Kim Tiên, San Jose, CA $100
Trương M. Thanh, San Jose, CA $100
Huỳnh Hưng, San Jose, CA $100
Trần C. Trọng, Milpitas, CA $50
Chiêu Tuyết, San Rafael, CA $300
Lee’s Store, Dorchester, MA $100
Nguyễn Hữu Hồng, Erie, PA $100
Phạm V. Được, Dorchester, MA $100
Europe 2000, Fremont, CA $150
Đặng Khanh, San Jose, CA $20
Trần Phi Hà, San Jose, CA $20
Cao Quang Hưng, San Jose, CA $20
Huỳnh Như Hơn, San Jose, CA $20
Lê Phương, San Jose, CA $20
Hy Hồ, San Jose, CA $10
Lâm Tuyền, San Jose, CA $10
Vũ Báo, San Jose, CA $10
Phạm Long, San Jose, CA $10
Huỳnh Đinh, San Jose, CA $10
Nguyễn Hiến Thu & Phi Long, Fremont, CA $200
Nguyễn T. Bửu Liên, Gulf Breeze, FL $100
Đèo Thị Thu Liễu tự Lamb Liễu, Dorchester, MA $200
Quách Huệ Lai, Orlando, FL $20
O. Lưu T. Tài, Santa Clarita, CA $50
Nguyễn A. Vinh, Glendale, CA $100
Lee H. Thu, Diamond Bar, CA $20
Huỳnh Hay, Dorchester, MA $100
Nguyễn Phước Lam, Norcross, GA $50
Trần Ngọc Sương, Morrow, GA $100
Nguyễn Thị Tương Linh, Fair Lawn, NJ $100
Nguyễn Tuấn, Forest Park, GA $50
Huỳnh Tấn Phẩm, Union, NJ $100
Nguyễn Hữu Hy, Stone Mountain, GA $100
Tôn Thị Thấm, Conyers, GA $50
Nguyễn Văn Bé & Trần Nga, Stone Mountain, GA $100
Lê Đoàn Hương, N. Augusta, SC $30
1 vị ẩn danh, Norcross, GA $50
(xin xem tiếp trong danh sách kỳ tới)
DANH SÁCH TPB/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2
Nguyễn Viết Hương, Quảng Nam. B2 ĐPQ Sq:164.170, Cụt 1 chân.
Phạm Hồng Phương, Quảng Nam. B2 CLQ Sq:800.421. Cụt 1 chân.
Trần Văn Nam, Quảng Nam. B2 CLQ Sq:215,054. Cụt 1 tay. Mù 1 mắt.
Nguyễn Được, Quảng Nam. NQ Sq:184.360. Cụt 2 bàn chân.
Trịnh Thảo, Quảng Ngãi. B1 CLQ Sq:213.648. Gãy 1 chân.
Bùi Văn Quy, Đà Năng. B2 CLQ Sq:210.359. Liệt 1 tay.
Trần Văn Tuyết, Đà Nẵng. TS CLQ Sq:700.924. Cụt 1 chân.
Trần Văn, Quảng Nam. NQ Sq:182.540. Cụt 1 chân.
Nguyễn Thanh Tuấn, Đà Nẵng. TS CLQ Sq:213.415. Cụt 1 chân.
Nguyễn Thế, Quảng Ngãi. NQ Sq:101.835. Cụt 1 chân.
Lê Đa, Quảng Ngãi. HS ĐPQ Sq:025.121. Cụt 1 chân.
Phan Văn Tri, Đà Nẵng. HS CLQ Sq:204.183. Tàn phế.
Đỗ Ta, Quảng Nam. TS1 CLQ Sq:221.457. Cụt 1 tay. Mù 1 mắt.
Nguyễn Giao, Quảng Nam. XDNT Sq:351.C41. Cụt 1 chân.
Nguyễn Đồng, Quảng Ngãi. HS CLQ Sq:182.132. Bị thương ở bụng.
Phan Nhiên, Quảng Ngãi. HS ĐPQ Sq:609.965. Cụt 1 tay.
Nguyễn Rang, Quảng Ngãi. B1 CLQ Sq:212.590. Mù 1 mắt.
Nguyễn Anh Thơ, Quảng Ngãi. ChU CLQ Sq:206.830. Gãy 1 tay.
Võ Xuân, Quảng Ngãi. B2 ĐPQ Sq:645.167. Cụt 1 tay.
Phạm Thanh Quang, Quảng Ngãi. B1 CLQ Sq:220.081. Mù 1 mắt.
Nguyễn Lai, Quảng Ngãi. NQ Sq:125.568. Bị thương ở bụng.
Nguyễn Mừng, Quảng Ngãi. NQ Sq:189.876. Cụt 1 chân.
Bùi Đồng, Quảng Ngãi. B1 ĐPQ Sq:511.237. Cụt 1 chân. Mù 1 mắt.
Võ Thanh Hùng (Hạnh), Quảng Ngãi. HS CLQ Sq:207.608. Mù 1 mắt.
Đặng Canh, Quảng Ngãi. HS CLQ Sq:643.963. Mù 1 mắt.
Võ Hai, Thừa Thiên. HS CLQ Sq:62/215.519. Cụt 1 chân. Mờ 2 mắt.
Võ Bé, Quảng Ngãi. NQ Sq:187.412. Cụt 1 chân. Mù 1 mắt.
Nguyễn Quang, Quảng Ngãi. Sq:??? Mù 2 mắt.
Phạm Hê, Quảng Ngãi. Sq:47/402.648. Liệt 2 chân.
Mai Đình Hạnh, Quảng Nam. Sq:68/206.889. Cụt 2 chân.
Phạm Văn Bảy, Saigon. HS Nhảy Dù Sq:69/145.880. Gãy 1 chân.
Nguyễn Trung Hiếu, Quảng Ngãi. ĐU CLQ Sq:208.164. Cụt 2 chân.
Cao Xuân Thọ, Quảng Nam. TS1 BĐQ Sq:57/219.092. Cụt 2 chân.
Lê Đình Thiều, Thừa Thiên. HS ĐPQ Sq:50/467.266. Cụt 2 chân.
Nguyễn Nghệ, Thừa Thiên. TrU CLQ Sq:69/207.989. Cụt 2 chân. Cụt 1 tay.
Phạm Cơ, Thừa Thiên. HS ĐPQ Sq:343.026. Cụt 2 chân.
Nguyễn Văn Đạt, Huế. TS TG Sq:207.052. Cụt 2 chân.
Nguyễn Văn Xoa, Huế. TS CLQ Sq:206.859. Gãy 2 chân. Gãy 1 tay.
Trần Văn Long, Huế. TS CLQ Sq:204.371. Mù 2 mắt. Cụt 1 chân.
Lê Ký, Quảng Trị. TrU BĐQ Sq:63/200.018. Mù 1 mắt. Mờ 1 mắt. Liệt 1 tay.
Phan Văn Toàn, Quảng Trị. HS CLQ Sq:206.290. Liệt 2 chân.
Nguyễn Bồng, Thừa Thiên. NQ Sq:107.004. Liệt 1 chân.
Hoàng Tân, Huế. CLQ Sq:62/414.891. Cụt 2 chân.
Lê Quý, Quảng Nam. Sq:74/206.854. Cụt 2 chân.
Nguyễn Thiết, Quảng Nam. TS ĐPQ Sq:340.386. Cụt 2 chân.
Nguyễn Cước, Thừa Thiên. NQ Sq:153.904. Cụt 2 chân.
Nguyễn Hiệp, Thừa Thiên. B2 ĐPQ Sq:533.918. Cụt 1 chân. Gãy 1 chân.
Phạm Đình Chiêu, Quảng Nam. B1 CLQSq:206.251. Cụt 2 chân. Mù 1 mắt.
Ngô Văn Thân, Quảng Nam. Sq:76/211.752. Cụt 2 chân.
Mai Văn Hiện, Quảng Nam. Sq:59/214.340. Cụt 2 chân.
DANH SÁCH QP/VNCH được giúp đỡ do tiền ĐNH Kỳ 2
Nguyễn Thị Bái, Ninh Thuận. QP Cố HS1 Nguyễn Dinh Sq:30/084.394. Mất tích năm 1972.
Nguyễn Thị Linh, Thừa Thiên. QP Cố B2 BĐQ Võ Tròn Sq:64/200.754. Tử trận năm 1964.
Nguyễn Thị Chớ, Thừa Thiên. QP Cố B2 Nhảy Dù Nguyễn Vinh Sq:54A/104.447. Tử trận năm 1965.
Trương Thị Thơ, Thừa Thiên. QP Cố TS CB Lê Quang Điều Sq:56/205.764. Tử trận năm 1966.
Trần Thị Khoái, Thừa Thiên. QP Cố B2 ĐPQ Võ Viết Trực Sq:??? Tử trận năm 1972.
Đồng Thị Bé, Saigon. QP Cố B2 Nguyễn Văn Hiệp Sq:66/163.030. Tử trận năm 1974.
Đào Thị Lượm, Thừa Thiên. QP Cố TS Nguyễn Xuân Thành Sq:60/201.063. Tử trận năm 1968.
Lê Thị Nga, Cần Thơ. QP Cố HS Phạm Hữu Nghĩa Sq:49/624.639. Tử trận năm 1972.
Hà Tấn Công, Trà Vinh. Con Cố Tử sĩ Hà Văn Đầy tử trận năm 1969. Mù 2 mắt.
Huỳnh Thị Gái, Thừa Thiên. TP Cố TS ĐPQ Nguyễn Đôn Khánh Sq:49/369.211. Tử trận năm 1972.
Đặng Thị Nhạc, Ninh Thuận. QP Cố NQ TPB Lê Văn Chung Sq:200.130 cụt 2 chân.
Phạm Thị Lành, Bến Tre. QP Cố CSV Đoàn Văn Phán. Tử thương vì công vụ năm 1968.
Phan Thị Lanh, Quảng Trị. QP Cố B1CLQ Lê Hiệp. Tử trận năm 1972.
Bùi Thị Sang, Bình Định. QP Cố TS1 CLQ Võ Văn Sẻ Sq:55/200.840. Tử trận năm 1968.
Võ Thị Lớn, Bình Định. QP Cố HS ĐPQ Hà Tống. Tử trận năm 1964.
Phạm Thị Tới, Bình Định. QP Cố HS Phan Đông Sq:72/709.651. Tử trận năm 1973.
Nguyễn Văn Sơn, Thừa Thiên. Con Cố Tử sĩ Nguyễn Văn Sâm mất năm 1972. Mù 2 mắt.
Đinh Thị Nhan, Bình Thuận. TP Cố HS BĐQ Trương Công Lộc. Mất tích năm 1972.
Nguyễn Thị Điều, Khánh Hòa. QP Cố TS QC Hoàng Lũy Sq:200.874. Tử trận năm 1965.
Trịnh Thị Chuyên, Khánh Hòa. QP Cố TS CLQ Cao Văn Minh Sq:54/405.979. Mất tích năm 1975.
Nguyễn Quang Thông, Phan Thiết. Con Cố B1CLQ Nguyễn Quang Vinh. Tử trận năm 1972.
Bùi Thị Tư, An Giang. QP Cố HS1 CLQ Nguyễn Văn Chăng Sq:53/131.188. Tử trận năm 1965.
Phạm Thị Mết, An Giang. QP Cố ThS Lê Văn Bảy Sq:36/182.989. Tử trận năm 1969.
Huỳnh Thị Út, Sóc Trăng. QP Cố NQ Trần Văn Mao Sq:462.869. Tử trận năm 1966.
Nguyễn Thị Hiệp, Thừa Thiên. QP Cố HS1 CLQ Nguyễn Văn Sung Sq:59/202.465. Tử trận năm 1970.