DANH SÁCH ÂN NHÂN VÀ TPB/QP ĐƯỢC GIÚP 12-12 ĐẾN 22-12-07
HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH
Non-Profit Corporation No. 2601357 EIN: 37-1498467
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone: (714)539-3545, (714)360-7822, (714)371-7967
Email: thuong_phebinh@yahoo.com
Website: http://www.HOcuutrotpb.com
Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH
***
DANH SÁCH ÂN NHÂN
gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 12-12 đến
1. Ông Tuấn Đoàn, Altona, WT $400
2. Cô Kenny T. Lê,
3. Cô Nguyễn Thị Hạnh,
4. Bà Chu Thị Hồng,
5. Tiền phúng điếu Sư Cô Thích Nữ Chân Thiện, mẹ Cô Triệu Thị Thuận,
6. (của Ông Mai Ngọc Vũ, Lakewood, CA $140; Bà Quỳnh Thị Vũ, Huntington Beach, CA $200; Lê Văn Duyệt Alumni, San Jose, CA $100; Cô Hà Ngọc Lê, Orange, CA $50; Ông Bà Peter Vũ, Garden Grove, CA $100; Bà Tịnh Thị Nguyễn, San Macos, CA $50; Ông Bà Trần Đỗ Thiên, Westminster, CA $100; Bà Dương Ngọc, Westminster, CA $50; và Bà Bùi Thanh Thủy, Westminster, CA $100 )
7. Bà Trịêu Thị Thuận,
8. VN Drugs,
9. Ông Anh Triết Trương,
10. Ông Nguyễn Xuân Thi,
11. Cô Yến Chung,
12. Ông Nguyễn Mạnh Linh,
13. Bà Trần Cẩm Vân,
14. Ông Giàu Lữ,
15. Bà Mai T. Vũ,
16. Ông Văn Khanh Vũ,
17. Ông Trọng Tony Nguyễn,
18. Cô Meiji Trần,
19. Ông Đặng Đăng Vũ,
20. Ông Bà Nguyễn Văn Sơn,
21. Cô Huệ T. Nguyễn,
22. 1 vị ẩn danh,
23. Ông Nguyễn Văn Sơn,
24. Ông Ngô Văn Bá,
25. Bà Châu Đinh,
26. Ông Bà Trần Xuân Vân,
27. Ông Nguyễn Bá Thiên,
28. Bà Nguyễn Thị Vinh,
29. Ông Mây Trần,
30. Ông Bà Paul Phổ Văn Huỳnh,
31. Ông Kinh Trương,
32. Ông Biên C. Tô,
33. Ông Phạm Hoạt,
34. Ông Lương Vũ,
35. Ông Bà Đỗ Gương,
36. 1 vị ẩn danh,
37. Ông Lê Quang Châu,
38. Ông Bà Phạm Văn Huỳnh,
39. Ông Tường Hoàng & gđ,
40. Ông Bà Vương Văn Ba,
41. Ông Dominic C. Hoàng,
42. Ông Bà Thomas Thảo Nguyễn,
43. Bà Nguyễn Liên Dung,
44. Nguyễn Thị Hương,
45. Cô Cao M. Lynn,
46. Cô Tường Linh Nguyễn,
47. Cô Đoan Trang Lê,
48. Cô Anh Phạm,
DANH SÁCH TPB/VNCH
được giup đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ
1. Lê Bá Đuôi, Thừa Thiên. Binh 2 NQ. Sq:105.054. Tàn phế 85%.
2. Đỗ Sữu, Đồng Nai. Hạ sĩ ĐPQ. Sq:?25.748. Tàn phế 60%.
3. Lê Văn Đông, Đồng Nai. NQ Sq:238.061. Miễn dịch vĩnh viễn.
4. Nguyễn Quang Minh, Đồng Nai. Trung sĩ CLQ. Sq:58/182.811. Cụt chân trái.
5. Thân Văn Hợi, Đồng Nai. Biệt Kích. Bị thương ở đầu. Mù 1 mắt. Tàn phế 65%.
6. Ngô Công Hóa, Đồng Nai. Hạ sĩ SĐ3BB. S 73/200.280. Gãy 1 chân. Tàn phế 60%.
7. Lê Văn Be, Bến Tre. Hạ sĩ ĐPQ. S 38/225.043. Cụt chân phải.
8. Quách Văn Nguyên tự Phú, Tiền Giang. Hạ sĩ ĐPQ. Sq:38/225.043. Cụt chân phải.
9. Võ Trung Lương, Long An. Binh 2 ĐPQ. Sq:405.989. Bị thương ở chân phải.
10. Lê Văn Thâm, Bến Tre. NQ Sq:55/NQ1.508. Cụt chân trái.
11. Cai Văn Thanh, Tiền Giang. NQ Sq: 48/100.024. Miễn dịch vĩnh viên 45%.
12. Lâm Văn Hoành, Tiền Giang. Hạ sĩ I SĐ7BB. Sq:62/500.972. Miễn dịch vĩnh viên 50%.
13. Mai Văn Khuê, Tiền Giang. Binh I ĐPQ. Sq:53/595.627. Miễn dịch vĩnh viên 60%.
14. Lê Văn Tám, Tiền Giang. Binh I ĐPQ. Sq:50/365.770. Cụt chân phải.
15. Nguyễn Văn Siêu, Sóc Trăng. Binh 2 ĐPQ. Sq:53/842.208. Bị thương ở bụng.
16. Lê Văn Thi, Ninh Thuận. Binh 2 CLQ. Sq:71/210.575. Cụt chân phải.
17. Trần Đai, Bình Thuận. Biệt Kích. Cụt chân phải.
18. Đào Văn Cương, Đồng Nai. Binh 2 ĐPQ. Sq:53/780.61?. Mờ mắt phải.
19. Nguyễn Đức Bé, Thừa Thiên. NQ Sq:138.442. Bị thương ở đầu.
20. Hồ Văn Xuân, Thừa Thiên. Binh 2 QY SĐ1BB. Sq:265.670. Bị thương ở đầu.
21. Nguyễn Văn Toàn, Thừa Thiên. Hạ sĩ I Nhảy Dù. Sq:66/100.810. Bị thương ở bụng.
22. Lê Quang Phúc, Quảng Trị. Thiếu Úy SĐ3BB. Sq:73/208.315. Cụt 2 chân.
23. Phan Văn Chát, Thừa Thiên. Trung sĩ CLQ. Sq:63/200.472. Cụt chân phải.
24. Trần Kiêm Ngạn, Thừa Thiên. Chuẩn Úy CLQ. Sq:60/200.446. Cụt tay trái.
25. Lê Văn Nhơn, Lâm Đồng. Binh 2 ĐPQ. Sq:409.370. Mù 2 mắt.
26. Ngô Đức Quý, Đồng Nai. Hạ sĩ I Nhảy Dù. Sq:73/111/227. Cụt chân trái. Teo cơ chân phải.
27. Phạm Minh Triết, Đồng Nai. Trung sĩ ĐPQ. Sq:45/296.338. Cụt chân trái.
28. Nguyễn Văn Uyên, Đồng Nai. NQ Sq:375.833. Tàn phế 80%.
29. Dương Tùng Phước, Quảng Ngãi. NQ Sq:35/C80.328. Mù mắt phải. Cụt chân trái.
30. Phạm Văn Sĩ, Quảng Ngãi. Hạ sĩ CLQ. Sq:66/217.718. Cụt tay phải. Cụt chân phải.
DANH SÁCH QP/VNCH
được giup đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ
1.Nguyễn Thị Châm, Bà Rịa. Quả phụ cố Chuẩn Úy Nguyễn Ngọc Hữu. Sq:48/200.828. Tử trận năm 1973.
2.Ngô Thị Thuận, Ninh Thuận. Quả phụ cố Binh I Nguyễn Quý. Sq:55/406.087. Tử trận năm 1968.
3. Võ Thị Đỏ, Bình Thuận. Quả phụ cố Binh 2 Phan Hùng. Sq:54/614.867. Tử trận năm 1972.
4.Võ Thị Đào, Bình Thuận. Quả phụ cố Trung sĩ I Nguyễn Phận. Sq:60/403.487. Tử trận năm 1973.
5.Nguyễn Thị Hòe, Thừa Thiên. Quả phụ cố Binh 2 Hoàng Công Nghi. Sq:34/397.125. Tử trận năm 1971.
6.Lê Thị Hường, Quảng Trị. Quả phụ cố Chuẩn Úy Nguyễn Duy Hoa. Sq:69/203.447. Tử trận năm 1972.
7.Trần Thị Tường, Bình Định. Quả phụ cố Binh 2 Nguyễn Liêu. Sq:247.721. Tử trận năm 1973.
8.Bùi Thị Hường, Thừa Thiên. Quả phụ cố Binh 2 Đặng Sung. Sq:202.746. Tử trận năm 1968.
9.Nguyễn Thị Tâm, Quảng Ngãi. Quả phụ cố Hạ sĩ I Lưu Thế Tùng. Sq:70/210.400. Tử trận năm 1972.
10.Nguyễn Thị Kiên, Quảng Ngãi. Quả phụ cốTrung sĩ Huỳnh Đỗ A. Sq:72/204.537. Tử trận năm 1973.
11. Lê Thị Thuận, An Giang. Quả phụ cố Binh 2 Phạm Tấn Nguyện. Sq:51/793.888. Tử trận năm 1974.
12. Hứa Thị Xên, Bạc Liêu. Quả phụ cố Binh 2 Trần An. Sq:67/501.401. Tử trận năm 1969.
13. Nguyễn Thị Giận, Đồng Nai. Quả phụ cố Trung sĩ I Nguyễn Văn Của. Sq:52/118.723. Tử trận năm 1964.
14. Lê Thị Ruộng, Ninh Thuận. Quả phụ cố Hạ sĩ Nguyễn Văn Thanh. Sq:68/409.905. Tử trận năm 1971.
15. Nguyễn Thị Tàu, Ninh Thuận. Quả phụ cố Phan Cát. KBC 4762. Tử trận năm 1967.
16. Trương Thị Kim Liên, Bình Định. Quả phụ cố Chuẩn Úy Lê Văn Hoàng. Sq:69/402.003. Tử trận năm 1969.
17. Đào Thị Phó, Bình Định. Quả phụ cố Binh 2 Hồ Khỏe. Sq:48/274.482. Tử trận năm 1968.
18. Trần Thị Hiên, Khánh Hòa. Quả phụ cố Hạ sĩ I Nguyễn Đước. Sq:52/200.169. Tử trận năm 1969.
19. Nguyễn Thị Hữu, Khánh Hòa. Quả phụ cố Binh I Trương Cá. Sq:66/204.311. Tử trận năm 1968.
20. Nguyễn Thị Đào, Khánh Hòa. Quả phụ cố Chuẩn Úy Kỳ Thiếu. KBC 4322. Tử trận năm 1966.