Archive for January 2008

Danh Sách Ân Nhân từ 19-1-2008 đến 26-1-2008

HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH

Non-Profit Corporation No. 2601357 EIN: 37-1498467

P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799

Phone: (714)539-3545, (714)360-7822, (714)371-7967

Email: thuong_phebinh@yahoo.com

Website: http://www.hocuutrotpb.com

Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH

***

DANH SÁCH ÂN NHÂN

gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 19-1-2008 đến 26-1-2008

1. L.T. Market, Honolulu, HI $100

2. Ông Bà Thảo & Phong Nguyễn, Santa Ana, CA $100

3. Cô Nguyễn Thị Minh Châu, Santa Ana, CA $50

4. Sacred Heart Church, Memphis, TX $50

5. Ông Kinh Trương, Sacramento, CA $25

6. Ông Tâm Nguyên Lê, Carlsdad, CA $50

7. Ông Hồ Văn Đề, Hershey, PA $100

8. Cô Len Trần (qua N.S. Nam Lộc), Fairfax, VA $600

9. Quý Vị ân nhân từ Canada (Đỗ Kỳ Quang, Mai Hiền Lương,

10. Nguyễn Văn Nam, Nguyễn Minh Tâm, và Lâm Thao) CAN$250 = US$244.26

11. Ông Bà Nguyễn Văn Thư, Montclair, CA $100

12. Quý Vị Nguyễn Hiền, Nguyễn Hạnh, Nguyễn Vương, Nguyễn Quỳnh

13. và 1 vị ẩn danh, Garden Grove, CA $160

14. Bà Hoa Đạo, Westminster, CA $20

15. Cô Hà Nguyễn, Santa Ana, CA $100

16. Ông Bà Trịnh Đình Bổn, Garden Grove, CA $100

17. Ông Dau Lê, Dorchester Center, MA $30

18. Ông A Văn Phạm, Lowell, MA $100

19. Ông Bà Minh Tiến & Quốc Bữu, Los Angeles, CA $100

20. Tiền phúng điếu đợt 2 Cụ Bà Lưu Thị Mỹ, Westminster, CA $325 (đợt 1: $3,400)

21. Tiền phúng điếu đợt 2 và 3 cố SVSQ/K12 TVBQG Trần Quốc Huỳnh: $827 (đợt 1: $3,100) Và đợt 4 $73, tổng cộng $4000.

DANH SÁCH TPB/VNCH

được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

GIÚP ĐẶC BIỆT (3 TPB):

- Nguyễn Văn Hoài, Saigon. Binh 2 CLQ Sq:58/828.659. Mù 2 mắt. Bệnh nặng, hấp hối.

- Trần Văn Đến, Saigon. Binh 2 SĐ21BB. Sq:56/983.280. Cụt 2 chân.

- Trần Văn Trọng, Bến Tre. Binh I ĐPQ Sq:43/321.747. Bị thương ở bụng. Bệnh nặng.

Do Ông Bà Trần Huỳnh Châu và Nha sĩ Liên Hương giúp (10 TPB):

1. Lương Văn Yết, Bến Tre. NQ Sq:408.412. Cụt tay phải.

2. Nguyễn Văn Rô, Bến Tre. Hạ sĩ ĐPQ Sq:45/392.769. Cụt tay phải.

3. Phạm Trà, Quảng Ngãi. Hạ sĩ SĐ2BB. Sq:57/230.539. Cụt 2 chân.

4. Trần Văn Quang, Quảng Ngãi. Hạ sĩ ĐPQ Sq:52/550.883. Cụt chân trái. Gãy chân phải.

5. Trần May, Quảng Nam. Binh 2 ĐPQ Sq:61/200.446. Cụt chân phải. Gãy chân trái.

6. Nguyễn Công Điền, Quảng Ngãi. CBXDNT Sq:362.649. Liệt tay phải.

7. Huỳnh Văn Cân, Long An. Binh 2 CLQ Sq: 129.572. Cụt chân phải.

8. Trần Văn Y tự Yên, Tiền Giang. NQ Sq:57/N01.744. Cụt chân trái. Gãy tay phải.

9. Lê Văn Son, Vĩnh Long. Hạ sĩ CLQ Sq:72/524.426. Cụt chân trái.

10. Huỳnh Khê, Thừa Thiên. Binh I CLQ Sq:54/212.016. Bị thương ở đầu. Mù 1 mắt.

Do Bà Nguyễn Thị Nga giúp (10 TPB):

1. Nguyễn Phước, Thừa Thiên. NQ Sq:153.438. Mù 2 mắt.

2. Dương Quang Điệt, Thừa Thiên. Binh 2 CLQ Sq:71/200.375. Liệt toàn thân.

3. Lê Văn Đạt, Quảng Nam. Binh 2 ĐPQ Sq:52/500.819. Cụt 2 chân.

4. Trịnh Thảo, Quảng Ngãi. Binh I Sq:61/213.648. Gãy chân trái. Teo cơ chân phải.

5. Ngô Xuân Quyên, Bình Thuận. Binh 2 Sq:74/218.944. Cụt 2 chân.

6. Lê Tấn Ninh, Khánh Hòa. Binh 2 Biệt Kích Sq:31/276.888. Cụt chân phải. Cụt bàn chân trái.

7. Nguyễn May, Khánh Hòa. Trung Úy BĐQ Sq:41/506.310. Bị thương ở cổ. Mờ 2 mắt.

8. Lê Ngọc Thành, Khánh Hòa. Hạ sĩ I CLQ Sq:70/106.485. Bị thương ở đầu. Mờ mắt phải.

9. Trần Văn Sơ tự Thảo, Thừa Thiên. NQ Sq:50/109.343. Bị thương ở khắp người, còn đạn.

10. Nguyễn Được, Quảng Nam. NQ Sq:184.360. Cụt 2 bàn chân.

Do tiền bán CD của Cố Dược sĩ Nghiêm Xuân Cường giúp (25 TPB):

1. Phú Văn Thái, Nha Trang. Binh 2 ĐPQ Sq:51/402.324. Cụt chân phải. Gãy chân trái.

2. Trần Mừng, Khánh Hòa. Biệt Kích Sq:009.344. Gãy tay phải. Bị thương ở bụng.

3. Nguyễn Hữu Tình, Khánh Hòa. Binh 2 Sq: Cụt chân trái. Mù mắt trái.

4. Phan Mộng Sơn tự Thọ, Khánh Hòa. Thiếu Úy ĐPQ Sq:74/425.583. Bị thương ở cột sống. Liệt 2 chân.

5. Trần Ghi, Khánh Hòa. Hạ sĩ Sq:58/403.931. Loét bao tử kinh niên.

6. Nguyễn Ứng, Khánh Hòa. Trung sĩ ĐPQ Sq:58/403.963. Cụt chân trái.

7. Nguyễn Văn Vọng, Khánh Hòa. Binh 2 CLQ Sq:65/146.300. Cụt chân phải.

8. Ngô Tước, Khánh Hòa. Binh 2 SĐ23BB. Sq:58/411.606. Cụt chân phải.

9. Tô Văn Truyền, Khánh Hòa. Hạ sĩ Nhảy Dù. Sq:64/400.044. Bị thương ở mặt. Mù mắt trái.

10. Trần Hăng, Khánh Hòa. Binh 2 CLQ Sq:73/407.418. Cụt chân phải.

(còn tiếp)

DANH SÁCH QP/VNCH

được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

GIÚP ĐẶC BIỆT (4 người):

- Trần Thị Khinh, Sóc Trăng. Quả phụ cố Trung sĩ ĐPQ Liêu Văn Nghì Sq:40/315.492. Tử trận năm 1975.

- Kiều Công Huynh, Kiên Giang. Tổ phụ cố Binh I Kiều Công Thứ Sq:53/679.583. Tử trận năm 1973.

- Hoàng Thị Hóa, Huế. Quả phụ cố Trung Úy Nguyễn Văn Vui K.26TĐ. Bị VC bắt và tử hình năm 1975.

- Văn Thị Châm, Saigon. Quả phụ cố Chuẩn Úy Hồ Văn Thuận Sq:69/406.987, tử trận 1972. Đang bệnh nặng.

——

1. Nguyễn Thị Huệ, Vĩnh Long. Quả phụ cố Binh 2 ĐPQ Hồ Văn Tường Sq:46/887.793. Tử trận năm 1974.

2. Lê Thị Mạnh, Saigon. Quả phụ cố Binh I Diệp Văn Đặng Sq:45/310.191. Tử trận năm 1971.

3. Lý Thị Bí, An Giang. Quả phụ cố Hạ sĩ I ĐPQ Nguyễn Văn Bé Sq:39/172.910. Tử trận năm 1972.

4. Ngô Thị Thuận, Đồng Tháp. Quả phụ cố Hạ sĩ CLQ Lê Văn Đức Sq:75/514.236. Tử trận năm 1973.

5. Trần Thị Chính, Cần Thơ. Quả phụ cố Binh 2 SĐ7BB Trần Văn Bình Sq:52/559.994. Tử trận năm 1972.

6. Nguyễn Thị Yến, Saigon. Quả phụ cố Hạ sĩ I SĐ3BB Nguyễn Văn Bích Sq:69/134.507. Tử trận năm 1972.

7. Nguyễn Thị Mười, Vĩnh Long. Quả phụ cố Hạ sĩ CLQ Lưu Văn Chính Sq:55/693.656. Tử trận năm 1974.

8. Trần Thị Bông, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố Binh I CLQ Phạm Văn Đâu Sq:62/184.045. Tử trận năm 1973.

9. Trần Thị Anh, Vĩnh Long. Quả phụ cố Tử sĩ CLQ Nguyễn Văn Biết Sq:57/161.276. Tử trận năm 1970.

10. Nguyễn Thị Hoa, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố Tử sĩ Nhảy Dù Võ Của Sq:65/401.657. Tử trận năm 1972.

11. Nguyễn Thị Lệ, Saigon. Quả phụ cố Trung sĩ CLQ Nguyễn Đức Khanh Sq:50/M02.090. Tử trận năm 1974.

12. Nguyễn Thị Thai, Thừa Thiên. Quả phụ cố Hạ sĩ I CLQ Nguyễn Ngọc Thu Sq:61/214.909. Tử trận năm 1971.

13. Nguyễn Thị Miễn, Đà Nẵng. Quả phụ cố Tử sĩ Nhảy Dù Nguyễn Kinh Sq:65/108.287. Tử trận năm 1972.

14. Nguyễn Thị Mười, Vĩnh Long. Quả phụ cố Binh 2 Bùi Văn Oi Sq:76/511.587. Tử trận năm 1974.

15. Nguyễn Thị Sáu, Vĩnh Long. Quả phụ cố NQ Mai Văn Cai Sq:807.190. Tử trận năm 1970.

DANH SÁCH ÂN NHÂN gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 15-1-2008 đến 22-1-2008

HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH

Non-Profit Corporation No. 2601357  EIN: 37-1498467

P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799

Phone: (714)539-3545, (714)360-7822, (714)371-7967

Email: thuong_phebinh@yahoo.com

Website: http://www.hocuutrotpb.com

Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH

 

DANH SÁCH ÂN NHÂN

gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 15-1-2008 đến 22-1-2008

 

1.    Cô Kim Chi Nguyễn, Nail Accents Inc., SE Atlanta, GA $400 (giúp Lê Hữu Tình $100)

2.    Ông Bà Huỳnh Long Thành, Westminster, CA $100

3.    Ông Anh Vũ, Westminster, CA $50

4.    Bà Hạnh Đức Tạ, Westminster, CA $500

5.    Ông Bà Nguyễn Văn Chinh, San Diego, CA $150

6.    Bà Tuyết c/o CôThủy Lê, Fountain Valley, CA $100

7.    Ông Tình, c/o Cô Thủy Lê, Fountain Valley, CA  $25

8.    1 vị ẩn danh c/o Cô Thủy Lê, Fountain Valley, CA $25

9.    Ông Lan Huỳnh, Anaheim, CA $50

10. Ông Bữu Túc, Reseda, CA $50

11. Ông Công Văn Đào, Louisville, KY  $100

12. Ông Chuẩn N. Nguyễn, Houston, TX $100

13. Cô Vũ Thủy Tiên, c/o Đặng Tiểu Muội, Boyds, MD $150

14. Quý Cô Oanh Vũ, Ngọc Kim & Đặng Tiểu Muội, Boyds, MD $400

15. Ông Hùng Đoàn, Irvine, CA $100

16. Cô Hạnh Thị Nguyễn, San Bernadino, CA $20

17. Ông Hoàn Trịnh Nguyễn, Santa Ana, CA $30

18. Ông Daniel Nguyễn, Santa Ana, CA $20

19. Ông Biên C. Tô, San Diego, CA $30

20. Ông Bà Nguyễn Tài Chính, Milwaukee, WI  $100

21. Ông Thi V. Ngô, Westminster, CA $50

22. Cô Lan Nguyễn, Mt. Prospect, IL  $50

23. Ông Bà Miên Thanh Phan, Garden Grove, CA $50

24. Gia đình Bà Tuệ Nga, c/o Castlewood By The Sea LLC, Beaverton, OR  $300

25. Ông Dung Phạm, Arcadia, CA $200

26. Ông Dung Nguyễn, Garden Grove, CA $100

27. Bà Lan Ngọc Đỗ, Anaheim, CA $50

28. Bà Lan Trương & 2 cháu nội, Santa Ana, CA $30

29. Ông Kinh Trương, Sacramento, CA $25

30. Ông Giao Q. Nguyễn, Upland, CA $60

31. Ông Huyền Sơn Châu, W. Lynnwood, WA $40

32. Cô Nhung Nguyễn, Cerritos, CA $100

33. Cô Lê Bích Thủy, Irvine, CA $100

34. Ông Nguyễn Văn Khôi & gđ, Victorville, CA $170

35. Ông Tô Đàm, Colorado Springs, CO  $20

36. Ông Phát Dương, El Monte, CA $20

37. Cô Lynn M. Cao, San Diego, CA $100

38. C & T Signs, Westminster, CA $100

39. Ông Võ Quan Trân, Renton, WA $100

40. Ông Cơ Trần, Lakeland, FL $500

41. Ông Trương Văn Trâm, San Francisco, CA $50

42. Ông Đinh Nguyên Kính, Canoga Park, CA $500

43. Ông Tú Phạm, Westminster, CA $100

44. Ông Tôn Thất Vui, Garden Grove, CA $100

 

DANH SÁCH TPB/VNCH

được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

 

- Từ tiền phúng điếu cố SVSQ/K12 TVBQG Trần Quốc Huỳnh:    

1.Lê Hoàng Văn, Vĩnh Long. Hạ sĩ CLQ Sq:35/538.136. Bị thương cháy ½ người. Điếc.

2.  Trần Tiến, An Giang. Binh 2 CLQ Sq:39/205.117. Liệt tay phải.

3. Huỳnh Tấn  Phát, Cần Thơ. Hạ sĩ CLQ Sq:67/501.430. Bị thương ở bụng. Mù mắt phải.

4. Nguyễn Văn Năm, Trà Vinh. Trung sĩ ĐPQ Sq:38/207.472. Bị thương ở mặt. Mất hàm dưới.

5.  Nguyễn Đinh Chiếu, Vĩnh Long. Binh 2ĐPQ Sq:75/514.096. Bị thương ở đầu. chạm thần kinh.

6.  Trịnh Văn Bảy, Cần Thơ. Binh I CLQ Sq: 67/501.490. Cụt 2 chân.

7.   Trần Văn Bé, Tây Ninh. Hạ sĩ SĐ21BB. Sq:69/141.844. Liệt tay trái. Mù mắt trái.

8.    Bùi Văn Lợi, Phú Yên. Binh I ĐPQ Sq: 478.121. Bị thương ở bụng.

9.    Phạm Tương, Bình Thuận. NQ Sq:102.939. Liệt tay phải. Mù mắt phải.

10. Hoàng Văn Xứng, Đồng Nai. Binh 2 Sq:204.447. Bị thương ở phổi.

11. Đặng Văn Em, Tiền Giang. Binh I ĐPQ Sq:47/768.419. Mù mắt phải. Mờ mắt trái.

12. Võ Thanh Long, Bình Dương. Binh 2 CLQ Sq:61/811.189. Cụt chân trái.

13. Đoàn Phụng, Quảng Ngãi. NQ Sq:126.926. Cụt chân trái. Bị thương ở đầu.

14. Nguyễn Thế, Quảng Ngãi.NQ  Sq:101.835. Cụt chân trái.

15. Lê Đá, Quảng Ngãi. Hạ sĩ I ĐPQ Sq:50/025.121. Cụt chân trái. Cụt bàn chân phải.

16. Nguyễn Văn Dày, Vĩnh Long. Binh 2 ĐPQ Sq:52/446.502. Cụt chân trái.

17. Phạm Văn Chuyên, An Giang. Binh 2 CLQ Sq:575.291. Cụt chân trái.

18. Nguyễn Văn Lành, Trà Vinh. NQ  Sq:427.429. Cụt chân trái.

19. Văn Thành Sang, Vĩnh Long. Hạ sĩ CLQ Sq:68/116.448. Cụt chân phải.

20. Võ Văn Cui, Cần Thơ. Binh 2 SĐ9BB. Sq:64/501.952. Liệt 2 chân.

21. Văn Đình Bon, Vĩnh Long. Binh 2 ĐPQ Sq:43/386.318. Liệt 2 chân.

22. Trần Văn Hiến, Vĩnh Long. Hạ sĩ I CLQ Sq:59/900.139. Cụt tay phải.

23. Hồ Văn Hinh, An Giang. Hạ sĩ ĐPQ Sq:49/619.938. Cụt tay trái.

24. Lê Tấn Lợi, Saigon. Thiếu Úy ĐPQ Sq:60/101.065. Bị thương ở sọ. Liệt bán thân. Mờ 2 mắt.

25. Võ Tấn Phương, Saigon. Trung sĩ Quân Cảnh. Sq:67/183.870. Bị thương ở đầu. Liệt toàn thân.

26. Nguyễn Văn Khoa, Saigon. Hạ sĩ CLQ. Sq:66/150.209. Cụt tay phải.

27. Lê Phước Tân, Saigon. Đại Úy CLQ Sq:59/154.606. Cụt chân phải.

28. Trần Cược, Thừa Thiên. Hạ sĩ ĐPQ Sq:37/343.068. Cụt tay trái. Bị thương ở bàn tay phải.

29. Phan Văn Thay, Thừa Thiên. Trung sĩ SĐ22BB. Sq:72/211.071. Liệt 2 chân. Liệt tay phải.

30. Lê Văn Sơn, Quảng Nam. Sq:167.301. Cụt 2 chân.

31. Nguyễn Quang, Quảng Ngãi. Mù 2 mắt.

 

- $1,000 do Nhóm Gia Đình Bến Cũ tặng theo nguyện vọng của cố BC Trương Văn Nhựt:

1.    Nguyễn Hư Long, Saigon. Hạ sĩ BĐ5KT Sq:64/196.290. Cụt tay phải.

2.    Nguyễn Văn Nguyên, Thừa Thiên. Binh I CLQ Sq:64/200.240. Bị thương ở cột sống.

3.    Nguyễn Văn Ngọc ($200), Bà Rịa-Vũng Tàu. NQ Sq:380.492. Mù 2 mắt. Cụt 2 tay.

4.    Trần Văn Tâm, Long An. NQ Sq:323.768. Liệt chân trái. Liệt tay trái.

5.    Nguyễn Văn Đức tự Ba Đực ($200), Long An. Hạ sĩ ĐPQ Sq:50/357.432. Cụt 2 tay. Mù 2 mắt. Cụt chân trái.

6.    Nguyễn Văn Thanh, Tiền Giang. Hạ sĩ ĐPQ Sq:37/362.348. Cụt 2 chân.

7.    Trần Văn Nam, Kiên Giang. Binh 2 ĐPQ Sq:53/902.119. Mù 2 mắt. Bị thương ở bụng.

8.    Đặng Công Khanh, Phú Yên. Binh 2 ĐPQ Sq:55/752.574. Cụt 2 chân.

                    

DANH SÁCH QP/VNCH

được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

1.    Đỗ Thị Hồng, Vĩnh Long. Quả phụ cố NQ Lê Văn Mười Hai Sq:801.864. Tử trận năm 1968.

2.    Lý Thị Lộc, Vĩnh Long. Quả phụ cố Hạ sĩ I Nguyễn Văn Triệu Sq:41/207.034. Tử trận năm 1972.

3.    Phạm Thị A, Long An. Quả phụ cố Binh I ĐPQ Phạm Văn Ba Sq:34/471.522. Tử trận năm 1969.

4.    Phạm Thị Ba, Thừa Thiên. Quả phụ cố Binh I BĐQ Phan Văn Luyện Sq:63/200.899. Tử trận năm 1968.

5.    Nguyễn Thị Chính, Cần Thơ. Quả phụ cố Binh 2 Nguyễn Văn Quyền Sq:48/826.465. Tử trận năm 1974.

6.    Hầu Thị Hiền, Thừa Thiên. Quả phụ cố Thiếu Úy Nguyễn Chiêu An Sq:66/208.351. Tử trận năm 1972.

7.    Nguyễn Thị Hoàng, Tiền Giang. Con cố Tử sĩ Nguyễn Văn Quy Sq:53/001.561. SĐ7BB. Tử trận năm 1970.

8.    Lê Thị Lưỡng, Tây Ninh. Quả phụ cố Thiếu Tá TQLC Phan Như Đơn Sq:60/159. 090. Tử trận năm 1970.

9.    Hồ Thị Tứ, Tiền Giang. Giám hộ cố Tử sĩ ĐPQ Nguyễn Văn Được, Sq:33/017.849. Tử trận năm 1970.

10. Trương Thị Hoa, Saigon. Quả phụ cố NQ Lê Văn Mô Sq:824.284. Tử trận năm 1970.

11. Lê Thị Bé, Tiền Giang. Quả phụ cố Trưởng Ấp Đỗ Văn Minh Sq:472.163. Tử trận năm 1973.

12. Nguyễn Thị Gập, An Giang. Quả phụ cố NQ Nguyễn Văn Trận Sq:417.768. Tử trận năm 1967.

13. Trần Thị Trung, Khánh Hòa. Quả phụ cố Sĩ quan Trương Văn Huấn K23 TVBQG. Tử trận năm 1972.

14. Nguyễn Thị Tư, Tiền Giang. Quả phụ cố NQ Nguyễn Văn Châu Sq:825.072. Tử trận năm 1973.

15. Phạm Thị Đời, Tiền Giang. Quả phụ cố NQ Nguyễn Công Tứ Sq:403.042. Tử trận năm 1973.

16. Nguyễn Thị Hai, Long An. Quả phụ cố Tử sĩ Nguyễn Văn Bình Sq:40/322.425. Tử trận năm 1968.

17. Lê Thị Muôn, Thừa Thiên. Quả phụ cố Thượng sĩ Hoàng Sinh Sq:25/250.550. Tử trận năm 1971.

18. Nguyễn Thị Sáu, Đồng Tháp. Quả phụ cố Binh I Đặng Văn Bội Sq:42/258.030. Tử trận năm 1970.

19. Huỳnh Thị Tư, Vĩnh Long. Quả phụ cố Tử sĩ ĐPQ Võ Tích Kim Sq:41/254.957. Tử trận năm 1972.

20. Phạm Thị Nhẫn, Qui Nhơn. Quả phụ cố Tử sĩ Đỗ Châu Cần Sq:57/907.358. Tử trận năm 1969.

21. Nguyễn Thị Ba, Long An. Quả phụ cố NQ Dương Văn Sướng. Tử trận năm 1973.

22. Phạm Thị Tư, Vĩnh Long. Quả phụ cố Tử sĩ Nhảy Dù Ngô Hữu Nhiều Sq:64/103.318. Tử trận năm 1970.

23. Phạm Thị Mùi, Cần Thơ. Quả phụ cố Thiếu Úy Nguyễn Anh Dũng Sq:60/101.739. SĐ18BB. Tử trận năm 1968.

24. Âu Thị Nan, Cần Thơ. Quả phụ cố Hạ sĩ Ngô Văn Lưu Sq:64/504.786. Tử trận năm 1970.

25. Lê Thị Ngẫu, Long An. Quả phụ cố Tử sĩ Nguyễn Văn Tấn Sq:53/117.171. Tử trận năm 1968.

26. Phan Thị Thuấn, Quảng Nam. Quả phụ cố Hạ sĩ Đặng Xuân Hiền Sq:69/203.124. Tử trận năm 1969.

27. Phan Thị Diệp. Quảng Nam. Quả phụ cốHạ sĩ I Tương Thanh Sq:66/205.873. Tử trận năm 1968.

28. Trần Thị Sơn, Quảng Nam. Quả phụ cố Hạ sĩ Nguyễn Thái Sq:401.993. Tử trận năm 1970.

29. Trần Thị Lý, Thừa Thiên. Quả phụ cố Hạ sĩ Nhảy Dù Lê Văn Quang Sq:101.241. Tử trận năm 1967.

30. Nguyễn Thị Dọn, Vĩnh Long. Quả phụ cố Tử sĩ Nguyễn Văn Hằng Sq:28/122.709. Tử trận năm 1972.

DANH SÁCH ÂN NHÂN gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 9-1-2008 đến 14-1-2008

HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH

Non-Profit Corporation No. 2601357 EIN: 37-1498467

P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799

Phone: (714)539-3545, (714)360-7822, (714)371-7967

Email: thuong_phebinh@yahoo.com

Website: http://www.hocuutrotpb.com

Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH

***

DANH SÁCH ÂN NHÂN

gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 9-1-2008 đến 14-1-2008

1. Bà Nguyễn Thị Minh Châu, Santa Ana, CA $50

2. Cô Ngô Thị Tuyết Thanh, Woodland Hills, CA $150

3. Ông Norman N. Nguyễn, Garden Grove, CA $200

4. Ông Văn H. Nguyễn, San Francisco, CA $100

5. Bà Trần Thị Diệu Hương, Rosemead, CA $20

6. Ông Ngô Văn Tuyên, Oklahoma City, OK $50

7. Ông Từ Dương, Houston, TX $300

8. Ông Siêng Trần, Anaheim, CA $410 (để giúp 2 TPB)

9. Cụ Bà Mè Thị Lương, Raleigh, NC $60

10. Bà Lê Ngọc Huệ, Raleigh, NC $90

11. Hội H.O.F. (Handicapped & Orphans Fund) gây quỹ giúp TPB, c/o Bà Phạm Giao, Scottsdale, AZ $6,000

12. Tiền phúng điếu Cụ Bà Lưu Thị Mỹ, do gia đình tặng TPB, c/o ÔB Phạm Vương Thục, Westminster, CA $3,400 (gồm tiền mặt $1,600 và checks của: - Shanghai Couture, San Marcos, CA $20; - Ông Hai Thanh Trương, Westminster, CA $30; - Ông Chi Ngô, Huntington Beach, CA $50; - Ông Ức Văn Nguyễn, Tustin, CA $50; - Ông Hiệp Minh Nghê & Ngọc Anh, Westminster, CA $50; - Cương Mai & Associates, Santa Ana, CA $50; - Ông Sang Nguyễn, Fountain Valley, CA $100; - Hội Ái Hữu KQ miền Trung California, F.Valley, CA $100; - Ông Vina Chu, Westminster, CA $100; - Ông Bà Thomas B. Reilly, Montgomery, TX $100; - Ông Thanh N. Lê, Port Richey, FL $100; - Cô Jennifer Trần, Westminster, CA $100; - ÔB Nhan Bá Phạm, Torrance, CA $100; - Ông Toan A. Nguyễn, Harvey, LA $150; - Mr. Zaubedah S. Aboubakare, Westminster, CA $200; - T&T Quality Electronics, Inc. Orange, CA $500.)

DANH SÁCH TPB/VNCH

được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

- $2,000 là tiền phúng điếu Ông Nguyễn Ich Xuân do gia đình gửi đến Hội để giúp 20 TPB sau đây:

1. Trần Thanh Dũng, Thừa Thiên. Binh 2 CLQ Sq:67/202.050. Bị thương ở đầu. Điếc.

2. Nguyễn Lê, Quảng Trị. Hạ sĩ CLQ Sq:60/206.205. Gãy tay phải.

3. Đỗ Văn Quốc, Đồng Nai. Binh 2 ĐPQ Sq:51/645.??? Cụt chân phải.

4. Trương Thế Dung, Đồng Nai. NQ Sq: 313.343. Gãy chân trái. 2 chân so le.

5. Nguyễn Thắng, Binh 2 SĐ2BB. Sq:72/210.620. Cụt chân trái.

6. Hà Văn Minh, Đồng Nai. Binh 2 Sq:51/647.327 Cụt chân trái.

7. Trần Trâu, Đồng Nai. Hạ sĩ I Sq:57/201.344. Cụt chân trái.

8. Lê Văn Thanh, Đồng Nai. Trung Úy CLQ Sq:66/204.819. Cụt chân phải.

9. Nguyễn Văn Đô, Đồng Nai. Hạ sĩ I SĐ1BB. Sq:57/196.801. Cụt chân phải.

10. Mã Văn Cư, Đồng Nai. NQ Sq:316.499. Cụt chân phải.

11. Trần Văn Minh, Đồng Nai. Binh I CLQ Sq:71/121.123. Cụt chân trái.

12. Nguyễn Ý (Thiên), Thừa Thiên. Binh 2 CLQ Sq:67/201.073. Cụt chân trái.

13. Nguyễn Văn Long, Trà Vinh. Binh 2 ĐPQ Sq:55/788.272. Cụt 2 tay.

14. Nguyễn Văn Thanh, Vĩnh Long. Hạ sĩ I ĐPQ Sq:42/142.324. Bị thương ở ngực.

15. Lại Phát Sang, Tiền Giang. Hạ sĩ Thiết Giáp Sq:63/000.254. Cụt tay trái. Cụt chân trái.

16. Lại Tuấn Hiệu, Tiền Giang. Chuẩn Úy ĐPQ Sq:73/147.250. Cụt 2 chân.

17. Nguyễn Văn Thơ, Tiền Giang. Binh 2 Thiết Giáp Sq:64/160.136. Bị thương ở đầu.

18. Nguyễn Quýt, Quảng Trị. Hạ sĩ SĐ1BB. Sq:202/433. Mù 2 mắt.

19. Nguyễn Văn Lâm, An Giang. Binh 2 CLQ Sq:75/510.822. Bị thương ở đầu. Cụt chân trái.

20. Nguyễn Cữu Phòng, Thừa Thiên. NQ Sq:106.609. Liệt toàn thân.

- $1,000 do Ông Bà BS Hưng Quốc Nguyễn, Arizona, gửi đến Hội để giúp 10 TPB sau đây:

1. Nguyễn Văn Đức, Tiền Giang. Binh 2 ĐPQ Sq:53/773.880. Bị thương ở cột sống. Liệt 2 chân.

2. Lê Văn Cấn, Bến Tre. NQ Sq:460.866. Cụt tay phải.

3. Bùi Văn Chối, Bến Tre. NQ Sq:477.866. Liệt tay trái. Liệt chân trái.

4. Nguyễn Văn Quyên, Vĩnh Long. NQ Sq:56/MO5.345. Cụt 2 chân.

5. Lê Phước Thành, Cần Thơ. Binh I BĐQ Sq:66/501.030. Liệt toàn thân.

6. Nguyễn Văn Thọ, Cần Thơ. Binh I CLQ Sq:62/502.138. Liệt 2 tay. Liệt 2 chân. Mù mắt trái.

7. Nguyễn Văn măng, An Giang. Hạ sĩ ĐPQ Sq:51/433.154. Gãy 2 chân. Liệt chân trái.

8. Nguyễn Văn Nhạn, Cà Mau. Hạ sĩ I SĐ18BB. Sq:75/103.860. Liệt tay phải.

9. Lê Văn Lộc, Cần Thơ. Hạ sĩ I SĐ9BB. Sq:63/515.644. Cụt tay trái.

10. Mai Đình Hạnh, Quảng Nam. Sq:68/206.889. Cụt 2 chân.

DANH SÁCH QP/VNCH

được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

1. Đỗ Kim Chi, Saigon. Quả phụ cố Thiếu Tá Trương Thanh Tòng, Sq:51/121.298. Bộ TTM.

2. Phan Thị Quả, Thừa Thiên. Quả phụ cốTrung sĩ I Võ Đại Côi. Sq:61/101.??? Tử trận năm 1968’

3. Phan Thị Hoè, Lâm Đồng. Quả phụ cố CB/XDNT Hồ Thanh Yên. Danh bộ 371.076. Tử trận năm 1969.

4. Nguyễn Thị Trung, Ninh Thuận. Quả phụ cố Hạ sĩ CLQ Mai Long Tuấn. Sq:56/416.718. Tử trận năm 1973.

5. Huỳnh Thị Diệu, Tiền Giang. Quả phụ cố NQ Nguyễn Văn Cư, Sq:60/001.038. Tử trận năm 1968.

6. Trần Văn Nguyên, Kiên Giang. Tổ phụ cố 3 Tử sĩ tử trận năm 1974, 1972, 1967, và 1 TPB CLQ liệt 2 chân.

7. Nguyễn Thị Trung, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố NQ Nguyễn Tri Phương, Sq:313.401. Tử trận năm 1972.

8. Nguyễn Thị Kim Tuyến, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố B2 Huỳnh Chăng, Sq:35/444.189. Tử trận năm 1970.

9. Lê Thị Túy, Thừa Thiên. Quả phụ cố NQ Đặng Hối, Sq:106.819. Tử trận năm 1968.

10. Lê Thị Cầu, Khánh Hòa. Quả phụ cố Trung sĩ Nguyễn Dai. Sq:66/101.021. Tử trận năm 1972.

11. Nguyễn Thị Đây, Ninh Thuận. Quả phụ cố Trung sĩ Nguyễn Chuỡng. Sq:53/203.775. Tử trận năm 1973.

12. Nguyễn Thị Hiệu, Quảng Ngãi. Quả phụ cố Trung sĩ Cao Tần. Sq:45/270.832. Tử trận năm 1969.

13. Nguyễn Thị Song, Ninh Thuận. Quả phụ cố NQ NguyễnVăn Nam. Sq:265.110. Tử trận năm 1973.

14. Lê Thị Huê, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố Hạ sĩ Nguyễn Lành. Sq:57/203.191. Tử trận năm 1968.

15. Nguyễn Thị Cầu, Saigon. Quả phụ cố Hạ sĩ Lê Phụng Xuân. Sq:43/319.220. Tử trận năm 1972.

16. Lê Thị Nhi, Quảng Nam. Quả phụ cố Binh 2 Nguyễn Tấn Vinh. Sq:65/207.430. Tử trận năm 1964.

17. Lê Thị Bốn, Khánh Hòa. Quả phụ cố Trung sĩ Nguyễn Văn Nên. Sq:64/204.553. Tử trận năm 1973.

18. Võ Thị Chua, Thừa Thiên. Quả phụ cố Trung sĩ Lê Minh. Sq:65/205.026. Tử trận năm 1972.

19. Lê Thị Cúc, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố Trung sĩ Phan Chánh. Sq:082.713. Tử trận năm 1967.

20. Trần Thị Sòng, Saigon. Quả phụ cố Thượng sĩ I KQ Lê Bá Quyền. Tử trận năm 1975.

DANH SÁCH ÂN NHÂN gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 3-1-2008 đến 8-1-2008

DANH SÁCH ÂN NHÂN

gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 3-1-2008 đến 8-1-2008

 

1.     Ông Lê Quang Nhơn, Escondido, CA  $50

2.     Ông Đang Nguyễn, Garden Grove, CA  $30

3.     2 cháu Khiếu H. Luật & Phạm Q. Quỳnh Hương, Covington, WA  $50   -    1 vị ẩn danh, Fremont, CA $200

4.     Ông Dương Đức Quang, Cucamonga, CA  $50

5.     Ông Nghiệp M. Lê, Rochester, NY $40

6.     Ông Bà Quế Đoàn, Rochester, NY $100

7.     Ông Lan Văn Trịnh, King of Russia, PA  $100

8.     Ông Quang V. Nguyễn, Fullerton, CA  $100

9.     Ông Duyên Trần Lưu, Ft. Worth, TX  $300

10.  Ông Hạnh Kim Huỳnh, Pelham, NH  $200

11.  Bà Trần Thị Phụng, Santa Ana, CA  $150

12.  Cô  Bảo Vy Trịnh, Garden Grove, CA  $100

13.  LT&NT Construction (Lộc T.Trịnh), Rosemead, CA $100

14.  Cô Mai Hương Nguyễn, Santa Ana, CA  $100

15.  Cô Cao Thị Xuân Liễu, Westminster, CA $30

16.  Bà Bùi Thị Cam, Rosemead, CA $20

17.  Cụ Trịnh Đình Phú c/o Cô Oanh Chu, Irvine, CA $200

18.  Cô Kim T. Lai, Santa Ana, CA $75

19.  Ông Kinh Trương, Sacramento, CA  $15

20.  Ông Bà John & Tina Trung Nguyễn, Vienna, VA $20

21.  Ông Đôn Cao, Pearland, TX  $100

22.  Bà Hoa T. Nguyễn, Seattle, WA  $100

23.  Bà Karen Hoàng Đình, Fountain Valley, CA $200

24.  Ông Khiếu Đình Tiến, Québec, CAN  $100

25.  Ông Phương Phi Trần, Westminster, CA $200

26.  Ông Hồng Chí Dương, Oakland, CA $50

27.  Ông Phan V. Nguyễn, Riverside, CA $100

28.  Ông Nguyễn Phán, Tustin, CA  $100

29.  Ông Tiến Trương, Fountain Valley, CA $200

30.  1 vị ẩn danh, Huntington Beach, CA $100

31.  Ông Jimmy Đặng, Santa Ana, CA $20

32.  Bà Vũ Văn Tiên, Huntington Beach, CA $150

33.  Ông Bà Tùng Nguyễn, San Jose, CA  $200

34.  Ông Nguyễn Công Tâm, Milpitas, CA  $50

35.  Ông Lua Hồ, Santa Ana, CA $100

36.  Ông Tạ Đức Toàn, Westminster, CA $100

37.  Ông Nguyễn Quang Quyền (QCụ), Glendale, CA $500

38.  Bà Lê Thị Trâm, Los Angeles, CA $100

39.  Bs Nguyễn Vĩnh Phúc, Westminster, CA $100

40.  Ông Nguyễn Thái Huy, Germany  $100

41.  Bà Hoàng Thị Ái, Oxnard, XA  $200

 DANH SÁCH TPB/VNCH

được giup đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

 

1.     Nguyễn Đức Kiêm, Thừa Thiên. Sq:61/203.280. Cụt chân phải.

2.     Hoàng Nghĩa, Thừa Thiên. Sq:50/353.479. Cụt chân trái.

3.     Nguyễn Quang Truyền, Thừa Thiên. Sq:41/090.955. Cụt chân trái.

4.     Hồ Hữu Đoàn, Thừa Thiên. Sq:69/205.921. Cụt chân trái.

5.     Lê Đình Bút, Thừa Thiên. Sq:31/025.375. Cụt tay phải.

6.     Nguyễn Học, Thừa Thiên. Sq:63/212.880. Cụt bàn chân phải.

7.     Lê Viết Cơ, Thừa Thiên. Sq:46/265.463. Cụt chân phải.

8.     Phan Hồng, Quảng Trị. Sq:71/203.233. Cụt chân trái.

9.     Nguyễn Đương, Thừa Thiên. Sq:58/204.210. Gãy chân phải. Chân trái teo cơ.

10.  Lê Quang Tân, Quảng Trị. Sq:41/341.273. Cụt chân trái.

11.  Trần Trà, Thừa Thiên. Sq:???. Cụt chân phải.

12.  Võ Văn Thái, Thừa Thiên. Sq:73/202.331. Cụt chân phải.

13.  Nguyễn Địch, Thừa Thiên. Sq:58/204.526. Cụt chân phải.

14.  Châu Cương, Thừa Thiên. Sq:108.906. Cụt chân trái.

15.  Hoàng Trọng Thâm, Thừa Thiên. Sq:37/335.509. Cụt chân phải.

16.  Huỳnh Chính, Thừa Thiên. Sq:70/204.608. Cụt chân phải.

17.  Lê Viết Cường, Huế. Sq:69/143.181. Gãy 2 chân.

18.  Nguyễn Hùng, Thừa Thiên. Sq:75/202.138. Cụt tay trái. Mù 1 mắt.

19.  Phan Văn Ngạn, Thừa Thiên. Sq:49/353.130. Cụt bàn chân phải.

20.  Trương Ưu, Quảng Trị. Sq:700.337. Cụt 2 chân.

21.  Đỗ Văn Nghiêm, Thừa Thiên. Sq:75/203.555. Cụt chân trái.

22.  Lương Quý, Huế. Sq:71/163.368. Cụt 2 chân.

23.  Hồ Ngọc Năm, Thừa Thiên. Sq:70/130.360. Cụt chân trái.

24.  Đặng Oanh, Quảng Trị. Sq:64/136.964. Mù mắt trái. Bị thương ở sọ.

25.  Lê Văn Triên, Quảng Trị. Sq:70/201.139. Cụt chân phải.

26.  Huỳnh Đăng Tỉnh, Thừa Thiên. Sq:66/202.128. Mù 2 mắt. Bị thương ở đầu và tay chân.

                               

DANH SÁCH QP/VNCH

được giup đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

 

1.     Nguyễn Thị Vân, Qui Nhơn. Quả phụ cố Chuẩn Úy Nguyễn Văn Quang. Sq:59/100.638. Tử trận năm 1966.

2.     Nguyễn Thị Khờ, Quảng Ngãi. Con cố Trung sĩ Nguyễn Soi. Sq:56/835.348. Tàn phế 45%.

3.     Mai Thị  Bạch, An Giang. Quả phụ cố Thượng sĩ Dương Thành Lâm. Sq:52/122.404. Tử trận năm 1967.

4.     Bùi Thị Tư, An Giang. Quả phụ cố Hạ sĩ I SĐ21BB Nguyễn Văn Chăng. Sq:53/131.118. Tử trận năm 1965.

5.     Bùi Thị Định, An Giang. Quả phụ cố Thượng sĩ Dương Thành Lâm. Sq:52/122.351. Tử trận năm 1972.

6.     Nguyễn Thị Phương, Saigon. Quả phụ cố Trung sĩ I Hoàng Mộng Xuân. QĐ3. Mất ngày 30-4-1975.

7.     PhạmThị Cẩm Hương, An Giang. Quả phụ cố Binh 2 BĐQ Nguyễn Văn Hai. Sq:413.804. Tử trận năm 1970.

8.     Phạm Thị Út, Vĩnh Long. Quả phụ cố Hạ sĩ ĐPQ Nguyễn Văn Rạng. Sq:40/387.094. Tử trận năm 1974.

9.     Phan Thị Nữ, Huế. Quả phụ cố Trung sĩ Nguyễn Chất. Sq:61/409.571. TTHL Hùng Vương. Tử trận năm 1970.

10.  Nguyễn Thị Mến, Tiền Giang. Quả phụ cố NQ Nguyễn Văn Hai. Sq:805.521. Tử trận năm 1972.

11.  Phạm Thị Thu, Saigon. Quả phụ cố Hạ sĩ Phan Thanh Sang. Sq:832.547. Tử trận năm 1971.

12.  Trần Thị Ngọt, Saigon. Quả phụ cố Binh I Nhảy Dù Đỗ Văn Hùng. Sq:65/108.560. Tử trận năm 1967.

13.  Nguyễn Thị Cách, Tiền Giang. Quả phụ cố Binh I Trần Công Trạch. Sq:58/138.545. Tử trận năm 1968.

14.  Hoàng Thị Tâm, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố Hạ sĩ I TPB Phan Chấn. Sq:59/205.119. Mất năm 1969.

15.  Trần Thị Đào, Sóc Trăng. Quả phụ cố Binh I Phạm Văn Thi. Sq:61A/502.418. Tử trận năm 1970.

16.  Lê Thị Nữ, Saigon. Quả phụ cố Trung sĩ QCảnh Hoàng Thanh Phương. SĐ1BB. Sq:71/206.073. Tử trận năm 1975.

17.  Lê Thị Sáng, Quảng Trị. Quả phụ cố Trung sĩ Hoàng Trí Thiệu. Sq:210.975. Tử trận năm 1972.

18.  Thái Thị Hồng Hoa, Huế. Quả phụ cố Đại Úy Ngô Cần. Sq:58/200.420. Tử trận năm 1967.

19.  Trương Thị Hương, An Giang. Tổ phụ cố Hạ sĩ Nguyễn Văn Tâm. Tử trận năm 1972.

20.  Đặng Thị Phố, Đồng Nai. Quả phụ cố Binh 2 Trần Hữu. Sq:201.502. Tử trận năm 1965.

 

 

DANH SÁCH ÂN NHÂN gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 21-12-2007 đến 2-1-2008

HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH

Non-Profit Corporation No. 2601357  EIN: 37-1498467

P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799

Phone: (714)539-3545, (714)360-7822, (714)371-7967

Email: thuong_phebinh@yahoo.com

Website: http://www.HOcuutrotpb.com

Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH

 

***

DANH SÁCH ÂN NHÂN

gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 21-12-2007 đến 2-1-2008

 

1.     Ông La Vinh, Winter Heaven, FL  $100

2.     Cô Tuyết Trinh Thị Nguyễn, Torrance, CA  $200

3.     Cô Hoa V. Trần, Kirkland, WA  $100

4.     Ông Trâm Trường, Gresham, OR  $50

5.     Gia đình Ông Lê K. Hồng, San Jose, CA  $100

6.     Ông Linh Lê, Irving, TX  $300

7.     Ông Lê Văn Trinh, Anaheim, CA  $150  (để giúp 1 xe lăn và vốn cho 1 TPB).

8.     Nha sĩ Tuyết Ngô, Mesa, AZ $1,000

9.     Cô Ngọc Hà Ngô, Sugarland, TX  $100

10.  Ông Cử Nguyễn, Orlando, FL  $100

11.  Ông Tâm Nguyễn, Nobleville, IN  $50

12.  Ông Bà Liên và Kim Linh Nguyễn, Chicago, IL  $50

13.  Ông Kiệt Trần, San Diego, CA  $20

14.  Ông Trinh Trương, Sacramento, CA  $15

15.  Ông Tư Trần, Kansas City, KS  $100

16.  Ông Bà Minh Nghĩa Trần, San Jose, CA  $100

17.  Cô Ngọc Đỗ, Yorba Linda, CA  $100

18.  Ông Trang Q. Trần, Richmond, TX  $100

19.  Ông Đạt Hồ, Westminster, CA  $50

20.  Ông Nguyễn Mộng, Garden Grove, CA $150

21.  Ông Nguyễn Văn Khôi, Victorville, CA  $170

22.  Ông Vũ Thiên Trường, Garden Grove, CA $320

23.  Tr.Tâm Asia chuyển tiền ân nhân giúp TPB $1,376

24.  Ban Tổ chức Nữ Quân Nhân Hải ngoại kỳ 4 tại Nam Cali  $2,040

25.  Tiền Phúng điếu đợt 2 của Cố SVSQ/TVBQG K.12 Trần Quốc Huỳnh  $720

26.  (gồm các bạn Trưng Vương:

27.  Bích Hải Thị Dương, DDS, San Jose, CA $150; Ông Bà Châu Lê, San Diego, CA $100; Bà Nguyễn Thị Lan Anh, Mt. Royal, Canada  $30; Cô Tùng Thư, San Diego, CA  $40; Ông Bà Ninh P. Nguyễn, Houston, TX  $50; Cô Đỗ Minh Thuận, San Jose, CA $50; Cháu Bùi Lam Sơn, San Jose, CA $50; Cô Mai Lan Lý Trịnh, W. University, TX $100; Cô Quản Thanh Thủy, Mississoga, Canada  $150.)

 

DANH SÁCH TPB/VNCH

được giup đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

 

1.     Nguyễn Tục, Quảng Nam. NQ Sq:168.931. Cụt chân trái. Cụt bàn chân phải.

2.     Nguyễn Hợi, Quảng Ngãi. Hạ sĩ I ĐPQ. Sq:37/349.226. Mù 2 mắt. Cụt 2 bàn tay.

3.     Phạm Minh Thi, Quảng Ngãi. Binh I ĐPQ. Sq:48/375.674. Cụt các ngón tay trái.

4.     Nguyễn Phương Rân, Quảng Nam. Hạ sĩ ĐPQ. Sq:47/201.218. Liệt chân phải.

5.     Lê Minh Trực, Quảng Ngãi. Trung sĩ CLQ. Sq:60/408.194. Mù 2 mắt.

6.     Lê Văn Hoài, Thừa Thiên. Cụt tay trái.

7.     Trần Văn Hoa, Huế. Sq:40/134.262. Bị thương ở bụng, đầu.

8.     Nguyễn Đình Hy, Huế. Sq:73/213.932. Liệt toàn thân.

9.     Phan Hữu Tâm, Bình Định. Sq:72/414.387. Cụt chân trái. Cụt tay trái. Mù 1 mắt. Điếc 1 tai.

10.  Trương Văn Ngọc, Thừa Thiên. Sq:153.250. Bị thương ở bụng. Mổ 2 lần.

11.  Trần Như Trí, Thừa Thiên. Sq:61/203.205. Cụt chân trái.

12.  Nguyễn Văn Thái (Danh), Thừa Thiên. Sq:76/202.245. Cụt chân trái.

13.  Nguyễn Văn Viên, Huế. Sq:71/204.289. Cụt chân trái.

14.  Cái tâm Thành, Thừa Thiên. Sq:49/297.879. Cụt chân phải.

15.  Võ Quốc Việt, Huế. Sq:74/210.477. Cụt tay trái.

16.  Đỗ Văn Tuyên, Thừa Thiên. Sq:76/208.646. Cụt chân phải.

17.  Nguyễn Tất Văng, Thừa Thiên. Sq:64/200.882. Cụt chân trái.

18.  Đỗ Tụng, Thừa Thiên. Sq:68/883.996. Cụt chân trái.

19.  Trịnh Kiêm, Thừa Thiên. Sq:49/466.471. Cụt 2 chân.

20.  Lê Trọng Trình, Thừa Thiên. Sq:70/207.120. Cụt tay trái.

21.  Trương Đình Dương, Huế. Sq:68/204.902. Cụt chân trái.

22.  Văn Huỳnh, Thừa Thiên. Sq:61/215.084. Cụt chân trái.

23.  Phan Thái (Bảy), Thừa Thiên. Sq:54/534.164. Cụt bàn chân trái.

24.  Lê Tấn Khư, Thừa Thiên. Sq:37/123.687. Cụt chân phải.

25.  Lê Phước Lộc, Thừa Thiên. Sq:NQ/153.936. Cụt 2 chân.

26.  Hồ Bé, Huế. Sq:71/201.268. Cụt chân trái.

27.  Lê Trọng Hòa, Huế. Sq:62/100.039. Cụt chân trái.

28.  Nguyễn Chánh, Thừa Thiên. Sq:74/200.566. Cụt chân trái.

29.  Trần Định, Huế. Sq:61/216.216. Cụt chân phải.

 

                               

DANH SÁCH QP/VNCH

được giup đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ

 

1.     Nguyễn Thị Còn, Khánh Hòa. Quả phụ cố Trung sĩ Nguyễn Dương. Sq:142.827. Tàn phế 50%. Mất 1982.

2.     Nguyễn Thị Ưu, Quảng Trị. Quả phụ cố Hạ sĩ I ĐPQ Đoàn Thanh Nhật. Tử trận năm 1971.

3.     Cái Thị Phượng, Thừa Thiên. Quả phụ cố NQ Trần Vĩnh. Tử trận năm 1966.

4.     Hồ Thị Út, Thừa Thiên. Quả phụ cố Hạ sĩ Đoàn Huệ, Sq:134.913. Tử trận năm 1966.

5.     Nguyễn Thị Keo, Thừa Thiên. Quả phụ cố Hạ sĩ Nguyễn Văn Minh. Sq:61/206.726. Tử trận năm 1968.

6.     Nguyễn Thị Hến (Nghêu), Thừa Thiên. Quả phụ cố Binh I Nguyễn Điền. Sq:57/203.192. Tử trận năm 1968.

7.     Trịnh Thị Hương, Thừa Thiên. Quả phụ cố NQ Đặng Khoa, Sq:106.682. Tử trận năm 1966.

8.     Văn Thị Huờng, Thừa Thiên. Quả phụ cố Trung sĩ Hoàng Niệm. Sq:61/200.662. Tử trận năm 1968.

9.     Trần Thị Huế, Thừa Thiên. Quả phụ cố Trung sĩ Trương Tuấn. Sq:65/205.556. Tử trận năm 1972.

10.  Ngô Thị Toán, Thừa Thiên. Quả phụ cố Trung sĩ ĐPQ Trần Mãi. Sq:61/216.020. Tử trận năm 1974.

11.  Nguyễn Thị Hoan, Ninh Thuận. Quả phụ cố Thượng sĩ PB Trần Ngọc Di. Sq:52/201.691. Tử trận năm 1967.

12.  Võ Thị Thức, Quảng Trị. Quả phụ cố Binh I Phan Nghệ. Sq:57/211.649. Tử trận năm 1969.

13.  Lê Thị Thấy, Thừa Thiên. Quả phụ cố Trung sĩ Nguyễn Văn Thích. Sq:69/302.324. Tử trận năm 1970.

14.  Hoàng Thị Gái, Quảng Trị. Quả phụ cố Thiếu Úy ANQĐ Nguyễn Văn Cơ. Tử trận năm 1975.

15.  Đỗ Thị Ly, Đồng Nai. Quả phụ cố Trung sĩ Phạm Văn Phao, SĐ23BB. Sq:56/806.270. Tử trận năm 1974.

16.  Trương Thị Hạt, Quảng Trị. Quả phụ cố Binh I Nguyễn Kiêm. Sq:57/210.996. Tử trận năm 1965.

17.  Hoàng Thị Mai, Quảng Trị. Quả phụ cố Hạ sĩ I Hồ Kha. Sq:54/202.988. Tử trận năm 1967.

18.  Nguyễn Thị Con, Quảng Trị. Quả phụ cố Hạ sĩ Trần Châm, SĐ1BB. Sq:57/230.959. Tử trận năm 1971.

19.  Trần Thị Đa, Thừa Thiên. Quả phụ cố Hạ sĩ I Phạm Hà. Sq:51/206.4??. Tử trận năm 1973.

20.  Huỳnh Thị Mít, Tiền Giang. Quả phụ cố Hạ sĩ I Nguyễn Văn Tâm, SĐ7BB. Sq:63/002.002. Tử trận năm 1972.