Danh Sách Ân Nhân từ 19-1-2008 đến 26-1-2008
HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH
Non-Profit Corporation No. 2601357 EIN: 37-1498467
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone: (714)539-3545, (714)360-7822, (714)371-7967
Email: thuong_phebinh@yahoo.com
Website: http://www.hocuutrotpb.com
Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH
***
DANH SÁCH ÂN NHÂN
gửi tiền ủng hộ đến Hội từ 19-1-2008 đến 26-1-2008
1. L.T. Market, Honolulu, HI $100
2. Ông Bà Thảo & Phong Nguyễn, Santa Ana, CA $100
3. Cô Nguyễn Thị Minh Châu, Santa Ana, CA $50
4. Sacred Heart Church, Memphis, TX $50
5. Ông Kinh Trương, Sacramento, CA $25
6. Ông Tâm Nguyên Lê, Carlsdad, CA $50
7. Ông Hồ Văn Đề, Hershey, PA $100
8. Cô Len Trần (qua N.S. Nam Lộc), Fairfax, VA $600
9. Quý Vị ân nhân từ Canada (Đỗ Kỳ Quang, Mai Hiền Lương,
10. Nguyễn Văn Nam, Nguyễn Minh Tâm, và Lâm Thao) CAN$250 = US$244.26
11. Ông Bà Nguyễn Văn Thư, Montclair, CA $100
12. Quý Vị Nguyễn Hiền, Nguyễn Hạnh, Nguyễn Vương, Nguyễn Quỳnh
13. và 1 vị ẩn danh, Garden Grove, CA $160
14. Bà Hoa Đạo, Westminster, CA $20
15. Cô Hà Nguyễn, Santa Ana, CA $100
16. Ông Bà Trịnh Đình Bổn, Garden Grove, CA $100
17. Ông Dau Lê, Dorchester Center, MA $30
18. Ông A Văn Phạm, Lowell, MA $100
19. Ông Bà Minh Tiến & Quốc Bữu, Los Angeles, CA $100
20. Tiền phúng điếu đợt 2 Cụ Bà Lưu Thị Mỹ, Westminster, CA $325 (đợt 1: $3,400)
21. Tiền phúng điếu đợt 2 và 3 cố SVSQ/K12 TVBQG Trần Quốc Huỳnh: $827 (đợt 1: $3,100) Và đợt 4 $73, tổng cộng $4000.
DANH SÁCH TPB/VNCH
được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ
GIÚP ĐẶC BIỆT (3 TPB):
- Nguyễn Văn Hoài, Saigon. Binh 2 CLQ Sq:58/828.659. Mù 2 mắt. Bệnh nặng, hấp hối.
- Trần Văn Đến, Saigon. Binh 2 SĐ21BB. Sq:56/983.280. Cụt 2 chân.
- Trần Văn Trọng, Bến Tre. Binh I ĐPQ Sq:43/321.747. Bị thương ở bụng. Bệnh nặng.
Do Ông Bà Trần Huỳnh Châu và Nha sĩ Liên Hương giúp (10 TPB):
1. Lương Văn Yết, Bến Tre. NQ Sq:408.412. Cụt tay phải.
2. Nguyễn Văn Rô, Bến Tre. Hạ sĩ ĐPQ Sq:45/392.769. Cụt tay phải.
3. Phạm Trà, Quảng Ngãi. Hạ sĩ SĐ2BB. Sq:57/230.539. Cụt 2 chân.
4. Trần Văn Quang, Quảng Ngãi. Hạ sĩ ĐPQ Sq:52/550.883. Cụt chân trái. Gãy chân phải.
5. Trần May, Quảng Nam. Binh 2 ĐPQ Sq:61/200.446. Cụt chân phải. Gãy chân trái.
6. Nguyễn Công Điền, Quảng Ngãi. CBXDNT Sq:362.649. Liệt tay phải.
7. Huỳnh Văn Cân, Long An. Binh 2 CLQ Sq: 129.572. Cụt chân phải.
8. Trần Văn Y tự Yên, Tiền Giang. NQ Sq:57/N01.744. Cụt chân trái. Gãy tay phải.
9. Lê Văn Son, Vĩnh Long. Hạ sĩ CLQ Sq:72/524.426. Cụt chân trái.
10. Huỳnh Khê, Thừa Thiên. Binh I CLQ Sq:54/212.016. Bị thương ở đầu. Mù 1 mắt.
Do Bà Nguyễn Thị Nga giúp (10 TPB):
1. Nguyễn Phước, Thừa Thiên. NQ Sq:153.438. Mù 2 mắt.
2. Dương Quang Điệt, Thừa Thiên. Binh 2 CLQ Sq:71/200.375. Liệt toàn thân.
3. Lê Văn Đạt, Quảng Nam. Binh 2 ĐPQ Sq:52/500.819. Cụt 2 chân.
4. Trịnh Thảo, Quảng Ngãi. Binh I Sq:61/213.648. Gãy chân trái. Teo cơ chân phải.
5. Ngô Xuân Quyên, Bình Thuận. Binh 2 Sq:74/218.944. Cụt 2 chân.
6. Lê Tấn Ninh, Khánh Hòa. Binh 2 Biệt Kích Sq:31/276.888. Cụt chân phải. Cụt bàn chân trái.
7. Nguyễn May, Khánh Hòa. Trung Úy BĐQ Sq:41/506.310. Bị thương ở cổ. Mờ 2 mắt.
8. Lê Ngọc Thành, Khánh Hòa. Hạ sĩ I CLQ Sq:70/106.485. Bị thương ở đầu. Mờ mắt phải.
9. Trần Văn Sơ tự Thảo, Thừa Thiên. NQ Sq:50/109.343. Bị thương ở khắp người, còn đạn.
10. Nguyễn Được, Quảng Nam. NQ Sq:184.360. Cụt 2 bàn chân.
Do tiền bán CD của Cố Dược sĩ Nghiêm Xuân Cường giúp (25 TPB):
1. Phú Văn Thái, Nha Trang. Binh 2 ĐPQ Sq:51/402.324. Cụt chân phải. Gãy chân trái.
2. Trần Mừng, Khánh Hòa. Biệt Kích Sq:009.344. Gãy tay phải. Bị thương ở bụng.
3. Nguyễn Hữu Tình, Khánh Hòa. Binh 2 Sq: Cụt chân trái. Mù mắt trái.
4. Phan Mộng Sơn tự Thọ, Khánh Hòa. Thiếu Úy ĐPQ Sq:74/425.583. Bị thương ở cột sống. Liệt 2 chân.
5. Trần Ghi, Khánh Hòa. Hạ sĩ Sq:58/403.931. Loét bao tử kinh niên.
6. Nguyễn Ứng, Khánh Hòa. Trung sĩ ĐPQ Sq:58/403.963. Cụt chân trái.
7. Nguyễn Văn Vọng, Khánh Hòa. Binh 2 CLQ Sq:65/146.300. Cụt chân phải.
8. Ngô Tước, Khánh Hòa. Binh 2 SĐ23BB. Sq:58/411.606. Cụt chân phải.
9. Tô Văn Truyền, Khánh Hòa. Hạ sĩ Nhảy Dù. Sq:64/400.044. Bị thương ở mặt. Mù mắt trái.
10. Trần Hăng, Khánh Hòa. Binh 2 CLQ Sq:73/407.418. Cụt chân phải.
(còn tiếp)
DANH SÁCH QP/VNCH
được giúp đỡ nhờ tiền ân nhân bảo trợ
GIÚP ĐẶC BIỆT (4 người):
- Trần Thị Khinh, Sóc Trăng. Quả phụ cố Trung sĩ ĐPQ Liêu Văn Nghì Sq:40/315.492. Tử trận năm 1975.
- Kiều Công Huynh, Kiên Giang. Tổ phụ cố Binh I Kiều Công Thứ Sq:53/679.583. Tử trận năm 1973.
- Hoàng Thị Hóa, Huế. Quả phụ cố Trung Úy Nguyễn Văn Vui K.26TĐ. Bị VC bắt và tử hình năm 1975.
- Văn Thị Châm, Saigon. Quả phụ cố Chuẩn Úy Hồ Văn Thuận Sq:69/406.987, tử trận 1972. Đang bệnh nặng.
——
1. Nguyễn Thị Huệ, Vĩnh Long. Quả phụ cố Binh 2 ĐPQ Hồ Văn Tường Sq:46/887.793. Tử trận năm 1974.
2. Lê Thị Mạnh, Saigon. Quả phụ cố Binh I Diệp Văn Đặng Sq:45/310.191. Tử trận năm 1971.
3. Lý Thị Bí, An Giang. Quả phụ cố Hạ sĩ I ĐPQ Nguyễn Văn Bé Sq:39/172.910. Tử trận năm 1972.
4. Ngô Thị Thuận, Đồng Tháp. Quả phụ cố Hạ sĩ CLQ Lê Văn Đức Sq:75/514.236. Tử trận năm 1973.
5. Trần Thị Chính, Cần Thơ. Quả phụ cố Binh 2 SĐ7BB Trần Văn Bình Sq:52/559.994. Tử trận năm 1972.
6. Nguyễn Thị Yến, Saigon. Quả phụ cố Hạ sĩ I SĐ3BB Nguyễn Văn Bích Sq:69/134.507. Tử trận năm 1972.
7. Nguyễn Thị Mười, Vĩnh Long. Quả phụ cố Hạ sĩ CLQ Lưu Văn Chính Sq:55/693.656. Tử trận năm 1974.
8. Trần Thị Bông, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố Binh I CLQ Phạm Văn Đâu Sq:62/184.045. Tử trận năm 1973.
9. Trần Thị Anh, Vĩnh Long. Quả phụ cố Tử sĩ CLQ Nguyễn Văn Biết Sq:57/161.276. Tử trận năm 1970.
10. Nguyễn Thị Hoa, Bà Rịa-Vũng Tàu. Quả phụ cố Tử sĩ Nhảy Dù Võ Của Sq:65/401.657. Tử trận năm 1972.
11. Nguyễn Thị Lệ, Saigon. Quả phụ cố Trung sĩ CLQ Nguyễn Đức Khanh Sq:50/M02.090. Tử trận năm 1974.
12. Nguyễn Thị Thai, Thừa Thiên. Quả phụ cố Hạ sĩ I CLQ Nguyễn Ngọc Thu Sq:61/214.909. Tử trận năm 1971.
13. Nguyễn Thị Miễn, Đà Nẵng. Quả phụ cố Tử sĩ Nhảy Dù Nguyễn Kinh Sq:65/108.287. Tử trận năm 1972.
14. Nguyễn Thị Mười, Vĩnh Long. Quả phụ cố Binh 2 Bùi Văn Oi Sq:76/511.587. Tử trận năm 1974.
15. Nguyễn Thị Sáu, Vĩnh Long. Quả phụ cố NQ Mai Văn Cai Sq:807.190. Tử trận năm 1970.